Thu mua phế liệu xã Phú Riềng tận nơi là giải pháp thanh lý trọn gói được Phế Liệu Quang Tuấn triển khai, giúp các xưởng chế biến nông sản và nhà máy cơ khí giải quyết nhanh gọn bài toán vật tư tồn đọng xa trung tâm. Sở hữu năng lực vận tải đường dài chuyên dụng cùng hệ thống định giá trực tiếp không qua trung gian, chúng tôi cam kết tối ưu nguồn thu cho khách hàng bằng mức báo giá cao, quy trình cân đo minh bạch 100%, thanh toán dứt điểm 1 lần và miễn phí hoàn toàn khâu bốc xếp, dọn dẹp bến bãi.
1. Bảng giá thu mua phế liệu xã Phú Riềng cập nhật hôm nay
Để khách hàng doanh nghiệp có cơ sở hoạch định ngân sách chính xác trước khi tiến hành thanh lý, Phế Liệu Quang Tuấn công khai bảng giá phế liệu Phú Riềng áp dụng cho các chủng loại vật tư công nghiệp phổ biến trên thị trường:
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm và cơ sở thu mua. Giá của từng loại chì sẽ phụ thuộc vào chất lượng và hàm lượng tạp chất.
Nhờ vận hành hệ thống thu gom và xử lý trực tiếp không qua trung gian, Phế Liệu Quang Tuấn luôn duy trì đơn giá thanh lý ở mức cao, bảo vệ tối đa biên độ lợi nhuận cho khách hàng. Để nhận phương án bốc xếp và bảng chào giá sát thực tế tại khu vực Phú Riềng chỉ sau 5 phút, khách hàng vui lòng gửi hình ảnh kho bãi qua Zalo/Hotline 0935.066.386 – 0972.320.305.

2. Các hạng mục Phế Liệu Quang Tuấn tiếp nhận tại xã Phú Riềng
Để tối ưu hóa thời gian điều phối phương tiện và nhân lực, cơ sở thu mua phế liệu tận nơi xã Phú Riềng phân bổ danh mục tiếp nhận theo từng định mức khối lượng rõ ràng, tập trung phục vụ khách hàng B2B.
2.1. Thu gom phế liệu sắt thép, máy móc nông – công nghiệp cũ
Phục vụ trực tiếp cho các nhà máy chế biến mủ cao su, xưởng hạt điều và các dự án công trình xây dựng:
- Vật tư sắt thép: Thu hồi sắt đặc đề C, thép chịu lực, giàn giáo, tôn lợp nhà xưởng cũ, ba zớ sắt.
- Máy móc giải bản: Dây chuyền sản xuất nông sản lỗi thời, lò hơi cũ, thiết bị cơ khí hỏng.
- Yêu cầu sản lượng: Tiếp nhận từ 200kg trở lên. Bộ phận điều vận sẽ cử xe cẩu tải trọng lớn tiến hành tháo dỡ và bốc xếp an toàn.

2.2. Thu mua phế liệu đồng, cáp điện và nhôm nhà xưởng
Xử lý vật tư cho các dự án thi công điện nước, xưởng cơ khí định hình:
- Hệ thống dây cáp điện: Dây cáp công trình, dây điện cũ (từ 20kg trở lên). Sử dụng máy bóc vỏ chuyên dụng để đo lường định giá chính xác phần lõi, không tính hao hụt cảm tính.
- Đồng và Nhôm phế liệu: Thu mua phế liệu đồng đỏ, đồng thau (từ 10 – 20kg); phế liệu nhôm thanh, nhôm Xingfa tháo dỡ (từ 50kg trở lên).

2.3. Thanh lý hợp kim, kim loại đặc thù và vải tồn kho
Cung cấp quy trình thu hồi kỹ thuật cao cho các xưởng gia công chính xác và xí nghiệp may mặc:
- Nhóm hợp kim cứng: Thanh lý dao phay cũ, mũi khoan, mũi tiện, hợp kim carbide. Định mức tiếp nhận từ 3kg.
- Kim loại hiếm & hóa chất: Niken phế liệu, thiếc hàn, chì bình ắc quy cũ. Nhận đơn hàng từ 5kg, sử dụng máy test quang phổ đo phần trăm hàm lượng chuẩn xác tận nơi.
- Nguyên liệu vải: Thu hồi vải cây, vải khúc tồn kho ngành may từ 500kg trở lên.
- Lưu ý dịch vụ: Phế Liệu Quang Tuấn tập trung nguồn lực vào vật tư kim loại, hàng công nghiệp và tuyệt đối không thu mua giấy phế liệu.

3. Lợi thế thu mua phế liệu tận nơi tại Phú Riềng của Phế Liệu Quang Tuấn
Sự khác biệt của Phế Liệu Quang Tuấn đến từ năng lực thực thi trực tiếp, bảo đảm quyền lợi trọn vẹn cho các doanh nghiệp, nhà xưởng quy mô lớn tại địa bàn:
- Tiềm lực logistic đường dài: Hệ thống xe tải bửng nâng, xe cẩu tự hành túc trực, sẵn sàng di chuyển trên trục đường ĐT 741 và tiến sâu vào các khu vực xưởng cao su xa trung tâm mà không trừ chi phí vận chuyển vào đơn giá thu mua.
- Năng lực định giá bằng công nghệ: Khác với việc ước lượng bằng mắt thường, chuyên viên kỹ thuật sử dụng máy giám định quang phổ hiện đại ngay tại hiện trường. Thiết bị này phân tích cấu trúc thành phần kim loại, bảo đảm báo giá sát giá trị thực, chống chèn ép giá.
- Hồ sơ pháp lý vững chắc: Đáp ứng tiêu chuẩn kiểm toán khắt khe của các nhà máy lớn thông qua việc cung cấp đầy đủ hợp đồng kinh tế, chứng từ thu gom phế thải và xuất hóa đơn VAT hợp lệ.

4. Chính sách hoa hồng 10% – 35% cho đối tác giới thiệu
Nhằm mở rộng mạng lưới thu gom tại Bình Phước, thương hiệu triển khai chính sách chi trả hoa hồng đặc biệt cho các cá nhân, quản đốc, kế toán hoặc ban quản lý dự án giới thiệu thành công nguồn hàng thanh lý. Mức chiết khấu dao động linh hoạt từ 10% đến 35% dựa trên tổng giá trị lô hàng. Toàn bộ biên độ hoa hồng được bộ phận tài chính quyết toán minh bạch và giải ngân ngay lập tức cùng thời điểm nghiệm thu hợp đồng.

5. Quy trình bốc xếp và giải phóng mặt bằng chuyên nghiệp
Khách hàng tại khu vực Phú Riềng sẽ trải qua quy trình thanh lý tinh gọn, tiết kiệm thời gian thông qua 5 bước sau:
- Tiếp nhận và Báo giá nhanh: Khách hàng gửi hình ảnh hiện trạng bến bãi qua Zalo. Chuyên viên kinh doanh tính toán và phản hồi bảng giá tham khảo trong vòng 5 phút.
- Khảo sát thực địa: Kỹ thuật viên xuống tận xưởng kiểm tra chất lượng vật tư, chốt đơn giá chính thức và ký kết hợp đồng thương mại.
- Điều phối tháo dỡ, bốc xếp: Công nhân tiến hành cắt dỡ cấu kiện lớn, bốc xếp phế liệu lên xe tải, xe cẩu một cách an toàn.
- Dọn dẹp vệ sinh bến bãi: Đội ngũ hiện trường thực hiện quét dọn, thu hồi vụn kim loại, trả lại không gian sạch sẽ hoàn toàn miễn phí.
- Thanh toán dứt điểm: Kế toán thực hiện giải ngân toàn bộ giá trị đơn hàng bằng hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản liền tay.

6. Giải đáp thắc mắc khi bán phế liệu ở Phú Riềng
Trong quá trình chuẩn bị thanh lý kho xưởng tại địa bàn huyện Phú Riềng, khách hàng thường đặt ra các câu hỏi liên quan đến định mức khối lượng, phương thức cân đo và quy trình giải ngân. Dưới đây là phần giải đáp chi tiết từ bộ phận điều hành:
6.1. Công ty có đến tận xã Phú Riềng thu mua đơn hàng nhỏ không?
Phế Liệu Quang Tuấn tiếp nhận thu gom tận nơi dựa trên định mức khối lượng tối thiểu để tối ưu chi phí vận hành logistic. Cụ thể: Hợp kim (từ 3kg); niken, thiếc, chì (từ 5kg); đồng (từ 10 – 20kg); nhôm (từ 50kg); sắt thép công trình (từ 200kg) và vải phế liệu (từ 500kg). Chỉ cần đạt các mốc này, hệ thống xe tải sẽ trực tiếp xuống tận xã để thu mua với bảng giá chuẩn công nghiệp.
6.2. Làm sao để đảm bảo trọng lượng cân đo chính xác?
Để loại bỏ hoàn toàn rủi ro sai lệch số liệu, chúng tôi cam kết sử dụng 100% hệ thống cân điện tử công nghiệp đã qua kiểm định định kỳ. Toàn bộ quy trình cân đo được thực hiện công khai ngay tại bến bãi dưới sự giám sát và đối chiếu trực tiếp của đại diện xưởng.
6.3. Việc thanh toán cho lô hàng lớn tại Bình Phước diễn ra như thế nào?
Sở hữu tiềm lực tài chính vững mạnh, Phế Liệu Quang Tuấn tự tin bao tiêu các lô hàng thanh lý quy mô hàng trăm tấn. Ngay khi vật tư được bốc xếp lên xe, chúng tôi thực hiện giải ngân dứt điểm 1 lần bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, tuyệt đối không giam vốn hay kéo dài công nợ của khách hàng.
Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý vật tư công nghiệp, Phế Liệu Quang Tuấn tự tin mang đến giải pháp dọn dẹp bến bãi toàn diện cho các doanh nghiệp chế biến, nhà máy và xưởng cơ khí tại Bình Phước. Thông qua cam kết về giá thu mua cao, quy trình bốc xếp an toàn và năng lực thanh toán nhanh gọn, chúng tôi giúp khách hàng giải quyết dứt điểm bài toán rác thải kim loại.
Khách hàng có nhu cầu thu mua phế liệu xã Phú Riềng vui lòng kết nối trực tiếp với bộ phận kinh doanh qua hotline 0935.066.386 – 0972.320.305 để nhận báo giá sát thực tế và lên phương án điều xe nhanh chóng.




