Khách hàng đang gặp khó khăn trong việc giải phóng mặt bằng kho bãi và muốn tìm kiếm một địa chỉ thu mua phế liệu gần đây đảm bảo uy tín? Việc tồn đọng kim loại công nghiệp không chỉ chiếm dụng không gian mà còn làm đọng vốn của nhà máy. Để giải quyết triệt để bài toán này, đơn vị thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh chuyên nghiệp – Phế liệu Quang Tuấn cung cấp giải pháp thu gom trọn gói, chuyên xử lý kim loại nặng, hợp kim và máy móc cơ khí cũ với báo giá vô cùng cạnh tranh.
1. Dịch vụ thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh Nam & Mỹ Hạnh Bắc
Xã Mỹ Hạnh được chia thành hai phân khu hành chính trọng điểm là Mỹ Hạnh Nam và Mỹ Hạnh Bắc. Khu vực này tập trung rất nhiều xưởng cơ khí, nhà máy gia công quy mô lớn, dẫn đến lượng vật tư tồn kho, phế phẩm công nghiệp xả thải mỗi ngày rất cao. Việc lựa chọn một vựa phế liệu xã Mỹ Hạnh có nền tảng logistics vững chắc sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu hóa thời gian xử lý và tiết giảm chi phí vận chuyển.
Phế liệu Quang Tuấn thiết lập đội xe túc trực, sẵn sàng điều phối nhân công và phương tiện bốc xếp tận xưởng tại KCN Xuyên Á, KCN Hoàng Gia chỉ trong vòng 30 đến 60 phút. Khách hàng hoàn toàn an tâm về tốc độ thu dọn vật tư mà không lo ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất hiện tại.

2. Bảng giá thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh mới cập nhật
Nhờ ưu thế thu gom trực tiếp, không thông qua trung gian, mức giá thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh tại Phế liệu Quang Tuấn luôn được duy trì ở biên độ cực kỳ cạnh tranh, mang lại biên lợi nhuận cao cho doanh nghiệp. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết từng hạng mục kim loại:
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Báo giá trên có thể điều chỉnh linh hoạt phụ thuộc vào thời điểm giao dịch và biến động của thị trường. Riêng đối với vật tư chì, Phế liệu Quang Tuấn sẽ căn cứ vào hàm lượng tạp chất để đưa ra mức giá chuẩn xác.
Doanh nghiệp của bạn đang có lô hàng lớn cần thanh lý tại xã Mỹ Hạnh? Kết nối ngay với Phế Liệu Quang Tuấn qua hotline 0935.066.386 – 0972.320.305 để được khảo sát tận nơi và nhận mức định giá vô cùng cạnh tranh!

3. Năng lực thu mua và xử lý phế liệu chuyên nghiệp của Phế Liệu Quang Tuấn
Để phục vụ tốt tệp khách hàng B2B, cơ sở thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh luôn chú trọng xây dựng hạ tầng kỹ thuật vững chắc và quy trình kiểm định khoa học.
3.1. Định giá chính xác bằng máy quang phổ và cân điện tử
Toàn bộ khối lượng giao dịch đều được đo lường bằng hệ thống cân điện tử đã qua kiểm định định kỳ, khách hàng được trực tiếp giám sát. Đặc biệt, đối với các mặt hàng kim loại kỹ thuật (niken, chì, hợp kim), công ty sử dụng thiết bị máy quang phổ để phân tích thành phần hóa học ngay tại bãi. Phương pháp này đảm bảo báo giá dựa trên số liệu khách quan, tuyệt đối không định giá cảm tính.
3.2. Hệ thống xe cẩu tự hành và máy móc tháo dỡ nhà xưởng
Nhằm đáp ứng khối lượng công việc tháo dỡ và thanh lý nhà xưởng Mỹ Hạnh, công ty đầu tư mạnh mẽ vào các dòng xe cẩu tự hành, xe tải tải trọng lớn. Kỹ thuật viên được trang bị máy cắt gió đá, máy bóc vỏ cáp điện công suất cao, giúp xử lý gọn gàng và an toàn các khối kim loại siêu trường, siêu trọng.

4. Quyền lợi của khách hàng khi bán phế liệu cho Phế Liệu Quang Tuấn
Khi thiết lập hợp đồng thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh Bắc và thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh Nam cùng công ty, doanh nghiệp sẽ nhận được những giá trị cam kết thiết thực:
- Báo giá nhanh chóng: Quy trình tiếp nhận hình ảnh vật tư qua hệ thống Zalo giúp khách hàng nhận được mức giá dự kiến chỉ trong vòng 5 phút.
- Định giá cạnh tranh, không ép giá: Báo giá luôn bám sát dữ liệu thị trường và tình trạng vật tư, bảo vệ tối đa lợi ích tài chính của đối tác.
- Thanh toán dứt điểm 1 lần: Công ty thực hiện giải ngân toàn bộ giá trị lô hàng bằng hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng ngay tại hiện trường.
- Dọn dẹp mặt bằng miễn phí & Chiết khấu hoa hồng 10-35%: Đội ngũ thi công cam kết vệ sinh sạch sẽ khu vực tập kết phế phẩm trước khi bàn giao. Hơn thế nữa, công ty duy trì mức chiết khấu hoa hồng vô cùng hấp dẫn dành riêng cho người giới thiệu.

5. Câu hỏi thường gặp về dịch vụ thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh
Dưới đây là phần giải đáp cho những thắc mắc phổ biến, giúp các doanh nghiệp, nhà máy an tâm hơn trước khi liên hệ tư vấn hợp đồng thu mua phế liệu định kỳ.
5.1. Yêu cầu khối lượng thu mua tối thiểu của công ty tại xã Mỹ Hạnh là bao nhiêu?
Công ty áp dụng định mức linh hoạt nhằm hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp: Tiếp nhận từ 5kg đối với nhóm kim loại quý hiếm (niken, hợp kim, thiếc, chì); từ 10-20kg đối với đồng phế liệu, dây điện; và nhận từ 200kg trở lên đối với các loại sắt thép công trình, máy móc cũ.
5.2. Công ty có cung cấp hợp đồng, hóa đơn đỏ khi thu mua định kỳ không?
Chắc chắn có. Phế liệu Quang Tuấn cung cấp đầy đủ hợp đồng pháp lý minh bạch, hồ sơ năng lực chuyên nghiệp và hỗ trợ xuất hóa đơn VAT theo đúng quy định hiện hành, đáp ứng mọi thủ tục tài chính khắt khe của các nhà máy lớn.
5.3. Thời gian làm việc của công ty như thế nào? Có thu gom ngoài giờ hành chính không?
Hệ thống tổng đài và đội ngũ điều phối của công ty hoạt động xuyên suốt 24/7. Nhằm đảm bảo không làm gián đoạn guồng quay sản xuất của đối tác, công ty luôn sẵn sàng xếp lịch bốc xếp, cắt phá nhà xưởng ngoài giờ hành chính hoặc vào ngày cuối tuần.
Giải phóng mặt bằng nhanh gọn và thu hồi vốn hiệu quả là mục tiêu quan trọng của mọi doanh nghiệp. Phế liệu Quang Tuấn cam kết mang đến quy trình định giá minh bạch, điều xe bốc xếp chuyên nghiệp và thanh toán dứt điểm 1 lần. Quý đối tác đang tìm kiếm dịch vụ thu mua phế liệu xã Mỹ Hạnh tận nơi, hãy gọi ngay hotline 0935.066.386 – 0972.320.305 để chuyên viên khảo sát và lên báo giá chi tiết.



