Khách hàng đang gặp khó khăn trong việc tìm kiếm đơn vị thu mua phế liệu xã Châu Thành uy tín, đảm bảo cân đo minh bạch và không ép giá? Phế Liệu Quang Tuấn cung cấp dịch vụ thu gom phế liệu trọn gói, trực tiếp xử lý các nguồn hàng từ công trình, nhà xưởng đến bãi phế liệu công nghiệp. Với hệ thống xe tải chuyên dụng và quy trình vận hành trực tiếp không qua trung gian, Phế Liệu Quang Tuấn cam kết mang lại mức định giá cạnh tranh, tiến hành bốc xếp tận nơi và thanh toán dứt điểm toàn bộ chi phí ngay trong ngày.
1. Các loại phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua tại Châu Thành
Phế Liệu Quang Tuấn tiếp nhận đa dạng các chủng loại vật tư, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thanh lý của khách hàng tại khu vực. Hệ thống phân loại bao gồm:
- Phế liệu kim loại màu: Thu mua đồng (đồng cáp, đồng đỏ, đồng thau), nhôm (nhôm Xingfa, nhôm đà, bột nhôm), kẽm (kẽm thỏi, bã kẽm).
- Phế liệu kim loại đen & công trình: Thanh lý sắt đặc, sắt vụn, khung nhà xưởng cũ, thép công trình, tôn cũ và các loại máy móc cơ khí qua sử dụng.
- Phế liệu kỹ thuật, hợp kim: Xử lý thiếc hàn điện tử, chì ắc quy, hợp kim dao phay, mũi khoan cũ, niken công nghiệp.
- Vật tư công nghiệp khác: Thu gom dây điện cũ (có máy bóc vỏ chuyên dụng), vải tồn kho, vải vụn từ xưởng may mặc.

2. Bảng giá thu mua phế liệu xã Châu Thành hôm nay
Nhờ ưu thế xử lý trực tiếp, mức giá thu mua phế liệu tại Phế Liệu Quang Tuấn luôn được duy trì ở mức ổn định và cao hơn thị trường từ 10% – 35%. Dưới đây là bảng giá cập nhật mới để khách hàng tham khảo:
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm và cơ sở thu mua. Giá của từng loại chì sẽ phụ thuộc vào chất lượng và hàm lượng tạp chất.

3. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá phế liệu xã Châu Thành
Bảng giá thực tế của dịch vụ thu mua phế liệu Tây Ninh nói chung và khu vực xã Châu Thành nói riêng sẽ có sự dao động dựa trên các yếu tố cốt lõi sau:
- Chất lượng và hàm lượng kim loại: Phế liệu loại 1 (nguyên chất, không lẫn tạp chất) sẽ có mức định giá cao hơn hẳn so với hàng loại 2 hoặc loại 3 (bị hoen gỉ, pha trộn hợp kim).
- Khối lượng thanh lý: Các đơn hàng có số lượng lớn luôn được áp dụng chính sách ưu đãi giá đặc biệt và tối ưu hóa chi phí logistics.
- Biến động thị trường hàng hóa: Giá trị kim loại thay đổi liên tục theo biến động cung cầu của thị trường nguyên liệu toàn cầu từng ngày.

4. Lợi ích khi bán phế liệu cho Quang Tuấn tại xã Châu Thành
Phế Liệu Quang Tuấn xây dựng lợi thế cạnh tranh thông qua năng lực vận hành chuyên nghiệp và cam kết minh bạch trong từng giao dịch:
- Cân đo điện tử chuẩn xác: Quy trình kiểm tra, phân loại và cân đo diễn ra công khai, cho phép khách hàng giám sát trực tiếp, loại bỏ hoàn toàn rủi ro gian lận.
- Không ép giá khách hàng: Định giá chuẩn dựa trên hàm lượng thành phần thực tế (đối với các mặt hàng kỹ thuật như thiếc, hợp kim) bằng thiết bị chuyên dụng.
- Thanh toán dứt điểm 1 lần: Khách hàng nhận được 100% giá trị hợp đồng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi công tác bốc xếp hoàn tất.
- Logistics trọn gói: Hỗ trợ toàn bộ chi phí điều xe, tháo dỡ và tiến hành vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ mặt bằng kho bãi sau thu gom.
- Chiết khấu hoa hồng cao: Áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn từ 10% – 35% dành cho cá nhân, đơn vị giới thiệu nguồn phế liệu.

5. Quy trình thu mua phế liệu tận nơi tại Châu Thành
Để đảm bảo tiến độ triển khai thu mua phế liệu xã Châu Thành diễn ra nhanh gọn, Phế Liệu Quang Tuấn áp dụng quy trình 4 bước tiêu chuẩn:
- Tiếp nhận và Khảo sát: Khách hàng cung cấp hình ảnh vật tư qua Zalo, nhân viên sẽ tiếp nhận, đánh giá sơ bộ và đưa ra báo giá dự kiến.
- Chốt thỏa thuận: Hai bên thống nhất mức giá cuối cùng. Tiến hành ký kết hợp đồng thu mua đối với các lô hàng công nghiệp có khối lượng lớn, yêu cầu tính pháp lý rõ ràng.
- Điều phối và Bốc xếp: Đội xe tải đa trọng tải cùng nhân lực tháo dỡ được điều động đến tận nơi để tiến hành phân loại, cắt gọt, cân đo và bốc xếp lên xe an toàn.
- Thanh toán và Vệ sinh: Hoàn tất thanh toán tài chính cho khách hàng và thực hiện dọn dẹp mặt bằng, trả lại không gian sạch sẽ hoàn toàn miễn phí.

6. Câu hỏi thường gặp về dịch vụ thu mua phế liệu xã Châu Thành
Dưới đây là phần giải đáp chi tiết cho 5 vấn đề phổ biến về dịch vụ thu mua phế liệu xã Châu Thành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối khi hợp tác:
6.1. Khối lượng tối thiểu để Phế Liệu Quang Tuấn đưa xe đến tận nơi tại xã Châu Thành là bao nhiêu?
Đơn vị tiếp nhận đơn hàng linh hoạt tận nơi: từ 5kg đối với các kim loại hiếm (thiếc, niken, hợp kim), từ 10 – 20kg với dây điện, đồng, và từ 200kg trở lên với sắt thép công trình. Việc thu mua phế liệu xã Châu Thành luôn được điều phối nhanh chóng, đáp ứng từ các hộ kinh doanh, xưởng cơ khí quy mô nhỏ đến các khu công nghiệp.
6.2. Vị trí kho bãi nằm sâu trong các ấp, đường nhỏ thuộc xã Châu Thành có bị tính thêm phí vận chuyển không?
Khách hàng được miễn phí 100% chi phí tháo dỡ, bốc xếp và vận chuyển. Phế Liệu Quang Tuấn bao trọn gói toàn bộ quy trình logistics, cam kết mức giá thu mua phế liệu xã Châu Thành luôn duy trì sự ổn định, tuyệt đối không phát sinh phụ phí hay trừ hao giá trị do điều kiện địa hình phức tạp.
6.3. Dịch vụ thu gom phế liệu tận nơi ở xã Châu Thành có hoạt động vào cuối tuần không?
Có. Hệ thống vận hành của Quang Tuấn hoạt động xuyên suốt 24/7. Chúng tôi luôn sẵn sàng điều phối nhân công và xe chuyên dụng xuống các xã thuộc Châu Thành vào cả ngày thứ Bảy, Chủ Nhật hoặc các dịp Lễ, đảm bảo không làm gián đoạn tiến độ sản xuất của khách hàng.
6.4. Quang Tuấn có hỗ trợ dọn dẹp mặt bằng sau khi thanh lý phế liệu công trình tại xã Châu Thành không?
Bên cạnh việc triển khai thu mua phế liệu xã Châu Thành với giá cạnh tranh, Phế Liệu Quang Tuấn cam kết hỗ trợ dọn dẹp vệ sinh kho bãi, trả lại mặt bằng hoàn thiện và sạch sẽ cho khách hàng hoàn toàn miễn phí ngay sau khi bốc xếp xong.
6.5. Quy trình thanh toán khi bán phế liệu tại xã Châu Thành diễn ra như thế nào?
Toàn bộ giá trị đơn hàng sẽ được thanh toán dứt điểm 1 lần duy nhất sau khi hoàn tất công đoạn cân đo điện tử công khai và đưa hàng lên xe. Khách hàng sử dụng dịch vụ thu mua phế liệu xã Châu Thành có thể linh hoạt lựa chọn nhận tiền mặt trực tiếp hoặc chuyển khoản tức thì, không để xảy ra tình trạng nợ đọng.
Tóm lại, dịch vụ thu mua phế liệu xã Châu Thành do Phế Liệu Quang Tuấn cung cấp là giải pháp toàn diện giúp khách hàng giải phóng mặt bằng nhanh chóng, thu hồi vốn hiệu quả với mức định giá minh bạch, cạnh tranh. Bằng uy tín thương hiệu và năng lực vận hành chuyên sâu, Phế Liệu Quang Tuấn luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án thanh lý phế liệu công nghiệp và dân dụng.
Để nhận báo giá chính xác theo ngày và đặt lịch khảo sát tận nơi, khách hàng vui lòng liên hệ Phế Liệu Quang Tuấn qua hotline 0935.066.386 – 0972.320.305.



