Bạn cần Thu mua phế liệu phường Tân An tận nơi, báo giá nhanh và thanh toán ngay? Phế Liệu Quang Tuấn nhận thu gom đa dạng phế liệu tại nhà, công trình, kho xưởng với quy trình nhanh gọn, cân đúng và minh bạch.
Thu mua phế liệu tại phường Tân An gồm những loại nào?
Dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi tại phường Tân An nhận đa dạng các loại phế liệu từ hộ gia đình, công trình, cửa hàng, cơ sở sửa chữa đến nhà xưởng. Các nhóm phế liệu phổ biến tại pường Tân An gồm kim loại, nhựa, vải, máy móc và thiết bị thanh lý.
Kim loại phế liệu
- Đồng phế liệu: đồng cáp, đồng đỏ, đồng vàng, đồng cháy, dây điện và dây cáp cũ.
- Sắt, thép phế liệu: sắt đặc, sắt vụn, sắt gỉ, sắt công trình, khung nhà xưởng, xà gồ cũ.
- Nhôm phế liệu: nhôm dẻo, nhôm đà, nhôm máy, cửa nhôm kính, mạt nhôm và nhôm vụn.
- Inox phế liệu: inox 304, inox 201, inox 430, inox 316 từ thiết bị gia dụng và công nghiệp.
- Kim loại khác: chì, niken, kẽm, thiếc và các loại hợp kim.
Nhựa và vải phế liệu
- Nhựa phế liệu: nhựa ABS, PP, PVC, HI, ống nhựa, thùng phi nhựa.
- Nilon phế liệu: nilon dẻo, nilon xốp, nilon sữa và các loại bao bì nhựa đã qua sử dụng.
- Vải phế liệu: vải vụn, vải tồn kho và phế liệu từ các xưởng may mặc.
Máy móc và thiết bị thanh lý
- Máy móc công nghiệp: mô tơ cũ, máy phát điện, máy hàn, máy cơ khí và máy móc hư hỏng từ nhà xưởng.
- Linh kiện điện tử: bo mạch, chip và các thiết bị điện tử không còn sử dụng.
- Thùng phi và bao bì: thùng phi sắt, thùng phi nhựa, bao Jumbo và các loại bao bì công nghiệp.

Phân loại phế liệu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thu mua. Cùng là sắt, đồng hoặc nhôm nhưng phế liệu được phân loại riêng, ít tạp chất và dễ thu hồi thường có giá tốt hơn loại lẫn nhiều vật liệu khác. Vì vậy, khi báo giá và cân thực tế, cần xác định đúng chủng loại, chất lượng và khối lượng của từng nhóm phế liệu.
Những khu vực tại phường Tân An có thể thu mua phế liệu tận nơi
Phế Liệu Quang Tuấn nhận thu mua phế liệu tận nơi trên toàn địa bàn phường Tân An, phục vụ từ hộ gia đình, cửa hàng đến kho xưởng, công trình và cơ sở sản xuất – sửa chữa. Khách hàng chỉ cần liên hệ, đội ngũ sẽ điều phối phương tiện phù hợp đến tận nơi để khảo sát, thu gom và vận chuyển phế liệu.
Các khu vực Phế Liệu Quang Tuấn hỗ trợ thu mua phế liệu xã Tân An:
- Khu vực Phường 7 (cũ): Nhận thu mua tại nhà riêng, khu dân cư, cửa hàng, kho xưởng và các cơ sở kinh doanh dọc các tuyến đường nội khu.
- Khu vực Xã An Vĩnh Ngãi (cũ): Hỗ trợ thu gom tại hộ gia đình, cơ sở sản xuất nhỏ, kho bãi và các khu vực ven sông, tuyến đường nông thôn.
- Khu vực Xã Bình Tâm (cũ): Nhận phế liệu tại khu dân cư, cửa hàng, cơ sở kinh doanh, khu vực giáp ranh và các điểm sản xuất – kinh doanh.
- Khu vực Xã Nhơn Thạnh Trung (cũ): Phục vụ các hộ kinh doanh, kho hàng, xưởng sản xuất, công trình và khu dân cư quanh các trục giao thông chính.

Bên cạnh các khu dân cư, Phế Liệu Quang Tuấn còn nhận thu gom tại công trình xây dựng, cơ sở sửa chữa, nhà xưởng và kho hàng. Với các lô hàng lớn hoặc phế liệu cần tháo dỡ, bốc xếp, khách hàng nên cung cấp trước thông tin về loại phế liệu, khối lượng ước tính và địa điểm thu gom để Phế Liệu Quang Tuấn chủ động bố trí nhân lực và phương tiện phù hợp.
Giá thu mua phế liệu tại Tân An được xác định dựa trên yếu tố nào?
Giá thu mua phế liệu tại Tân An không cố định cho mọi trường hợp mà được Phế Liệu Quang Tuấn xác định dựa trên loại phế liệu, chất lượng, khối lượng thực tế và điều kiện thu gom. Vì vậy, khách hàng nên cung cấp thông tin hoặc hình ảnh lô hàng để được tư vấn mức giá phù hợp trước khi thu mua.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá gồm:
- Chủng loại và độ tinh khiết: Đồng, nhôm, inox, sắt thép, nhựa, giấy… có giá trị thu hồi khác nhau. Trong cùng một nhóm, phế liệu được phân loại rõ ràng, ít tạp chất thường có giá tốt hơn loại bị trộn lẫn.
- Khối lượng thực tế: Giá cuối cùng được tính dựa trên số cân thực tế tại thời điểm thu mua. Lô hàng có khối lượng lớn cũng có thể được xem xét mức giá phù hợp hơn tùy từng thời điểm.
- Tình trạng phế liệu: Phế liệu sạch, dễ thu gom hoặc đã được tháo dỡ thường thuận tiện hơn trong quá trình phân loại và xử lý. Ngược lại, hàng lẫn tạp chất hoặc cần tháo dỡ có thể phát sinh thêm chi phí.
- Khoảng cách vận chuyển và điều kiện bốc xếp: Vị trí thu gom, khoảng cách di chuyển, khả năng xe tiếp cận và mức độ cần hỗ trợ bốc xếp đều có thể ảnh hưởng đến phương án thu mua.

Dưới đây là Giá thu mua phế liệu tại Tân An được cập nhật hôm nay.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Mức giá thực tế tại Tân An sẽ được Phế Liệu Quang Tuấn xác định sau khi kiểm tra chủng loại, chất lượng và cân khối lượng thực tế.
Quy trình thu mua phế liệu tận nơi tại Tân An của Phế Liệu Quang Tuấn
Phế Liệu Quang Tuấn triển khai thu mua phế liệu tận nơi tại phường Tân An cho hộ gia đình, cửa hàng, kho xưởng, công trình và cơ sở sản xuất. Quy trình được thực hiện nhanh gọn từ tiếp nhận thông tin, khảo sát và báo giá đến thu gom, cân, thanh toán và dọn dẹp mặt bằng.
Bước 1: Tiếp nhận thông tin Khách hàng gửi loại phế liệu, số lượng và địa chỉ qua điện thoại hoặc Zalo để được tư vấn nhanh.
Bước 2: Khảo sát và báo giá Nhân viên đến tận nơi kiểm tra phế liệu, xác định chủng loại và thống nhất mức giá.
Bước 3: Phân loại và cân hàng Phế liệu được phân loại, cân bằng cân điện tử; hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp khi cần.
Bước 4: Thu gom tận nơi Đội xe đến thu gom và vận chuyển phế liệu, nhận cả lô hàng nhỏ và số lượng lớn.
Bước 5: Thanh toán ngay Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi hoàn tất cân hàng.
Bước 6: Dọn dẹp mặt bằng Hỗ trợ dọn kho, khu vực tập kết và thu gom trọn gói sau sản xuất hoặc công trình.

Điểm mạnh của Phế Liệu Quang Tuấn tại Tân An
- Thu mua giá cạnh tranh: Giá được cập nhật theo thị trường và từng loại phế liệu, hạn chế tình trạng báo giá một mức nhưng cân lại ép giá.
- Cân điện tử minh bạch: Khối lượng được cân rõ ràng trước khi thanh toán.
- Thu gom tận nơi: Phục vụ nhà riêng, khu dân cư, cửa hàng, kho xưởng và công trình trên địa bàn Tân An.
- Hỗ trợ nhanh 24/7: Có đội xe và nhân lực sẵn sàng điều phối khi khách hàng cần thu gom gấp.
- Nhận mọi quy mô: Từ một lượng phế liệu nhỏ tại hộ gia đình đến các lô hàng lớn tại kho xưởng, công trình.
- Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp: Có nhân lực và thiết bị phù hợp với những lô phế liệu cần xử lý trước khi vận chuyển.
- Thanh toán ngay: Khách hàng có thể nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản sau khi hoàn tất cân hàng.
- Dọn kho, thu gom trọn gói: Hỗ trợ làm sạch khu vực sau khi thu gom, phù hợp với nhà xưởng và công trình cần giải phóng mặt bằng nhanh.
Với quy trình tiếp nhận thông tin → khảo sát → báo giá → thu gom → cân → thanh toán → dọn dẹp, Phế Liệu Quang Tuấn hướng đến dịch vụ thu mua phế liệu phường Tân An nhanh, rõ ràng và thuận tiện, đặc biệt với khách hàng cần xử lý phế liệu tận nơi mà không phải tự vận chuyển.



