Thu mua phế liệu phường Tân Tạo là dịch vụ được nhiều doanh nghiệp, nhà xưởng, cơ sở sản xuất quan tâm khi cần thanh lý vật tư, máy móc hoặc phế liệu tồn kho. Với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, lượng phế liệu phát sinh mỗi ngày tại khu vực này tương đối lớn. Trong bài viết dưới đây, Phế liệu Quang Tuấn sẽ được cập nhật bảng giá tham khảo mới nhất để quý khách tham khảo.
1. Phế liệu Quang Tuấn chuyên thu mua phế liệu phường Tân Tạo
Phế liệu Quang Tuấn là đơn vị hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu. Đơn vị chuyên thu mua phế liệu phường Tân Tạo nhận thu gom các phế liệu kim loại, máy móc thanh lý, thiết bị công nghiệp và vật tư tồn kho với số lượng từ nhỏ đến lớn.
Đối với khu vực Tân Tạo, đơn vị luôn bố trí đội ngũ khảo sát và phương tiện vận chuyển nhằm đáp ứng nhu cầu thu mua nhanh chóng cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

Lý do quý khách nên lựa chọn hợp tác với Phế Liệu Quang Tuấn:
- Thu mua giá cao: Mức giá thu mua được cập nhật cao hơn giá cạnh tranh thị trường, giúp khách hàng bán phế liệu với giá trị cao và hạn chế tình trạng bị ép giá.
- Khảo sát tận nơi miễn phí: Đội ngũ đến trực tiếp để kiểm tra, phân loại phế liệu và đưa ra phương án thu mua phù hợp với từng loại hàng.
- Báo giá nhanh, minh bạch: Báo giá được thực hiện rõ ràng ngay từ đầu, hạn chế phát sinh chi phí ngoài dự kiến và giúp khách hàng dễ dàng quyết định.
- Cân điện tử chính xác: Toàn bộ quá trình cân đo được thực hiện bằng hệ thống cân điện tử, đảm bảo độ chính xác cao và công khai minh bạch.
- Hỗ trợ tháo dỡ tận nơi: Hỗ trợ tháo dỡ máy móc cũ, khung sắt, thiết bị công nghiệp và các hạng mục cần xử lý trước khi thu gom, giúp khách hàng tiết kiệm công sức và nhân lực.
- Dọn dẹp sạch sẽ sau khi thu gom: Sau khi hoàn tất thu mua, khu vực được dọn dẹp gọn gàng, trả lại mặt bằng sạch sẽ và thuận tiện cho khách hàng sử dụng tiếp.
2. Bảng giá thu mua phế liệu phường Tân Tạo hôm nay
Giá thu mua phế liệu phường Tân Tạo có thể thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng của thị trường kim loại, chất lượng vật liệu và khối lượng hàng hóa thực tế. Dưới đây là bảng giá tham khảo một số loại phế liệu phổ biến hiện nay.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thu mua thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chất lượng vật liệu, khối lượng hàng hóa, chủng loại phế liệu và biến động thị trường tại thời điểm giao dịch. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Phế liệu Quang Tuấn qua hotline 0935 066 386 để được khảo sát và báo giá chính xác nhất.

3. Các loại phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua tại Tân Tạo
Nhằm đáp ứng nhu cầu thanh lý vật tư của khách hàng, Phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua nhiều loại phế liệu khác nhau với mức giá cạnh tranh. Dưới đây là một số phế liệu phổ biến mà Phế Liệu Quang Tuấn đang thu mua tại phường Tân Tạo.
3.1. Đồng phế liệu
Đồng là một trong những loại phế liệu có giá trị cao trên thị trường hiện nay nhờ khả năng tái chế tốt và nhu cầu sử dụng lớn trong nhiều ngành sản xuất. Chính vì vậy, loại vật liệu này thường xuất hiện trong dây điện, thiết bị điện tử, linh kiện cơ khí và các hệ thống công nghiệp.
Nắm bắt được giá trị đó, Phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua nhiều loại đồng khác nhau với mức giá cạnh tranh, tùy theo chất lượng và chủng loại thực tế. Các loại đồng phổ biến được thu mua gồm đồng cát, đồng đỏ, đồng vàng, đồng cháy và dây đồng phế liệu.

3.2. Sắt phế liệu
Sắt là nhóm phế liệu phổ biến tại các công trình xây dựng và nhà xưởng sản xuất. Nhóm này bao gồm sắt đặc, sắt vụn, sắt công trình, sắt nhà xưởng và cả máy móc sắt thanh lý. Đây là loại phế liệu có nguồn cung lớn, dễ thu gom và thường được thu mua với số lượng nhiều, đặc biệt tại các khu vực đang thi công hoặc có hoạt động sản xuất thường xuyên.

3.3. Nhôm phế liệu
Nhôm có giá trị tái chế cao và thường phát sinh từ hoạt động xây dựng, sản xuất, gia công cơ khí hoặc thanh lý thiết bị cũ. Đây là nhóm phế liệu được nhiều đơn vị thu mua vì dễ tái chế, trọng lượng nhẹ nhưng vẫn mang lại giá trị kinh tế tốt.
Các loại nhôm được thu mua bao gồm nhôm loại 1, nhôm loại 2, nhôm thanh định hình, nhôm cửa cũ và nhôm công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thanh lý đa dạng của khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp.

3.4. Inox phế liệu
Inox được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, cơ khí và xây dựng nên nhu cầu tái chế luôn ở mức cao. Phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua nhiều loại inox khác nhau như inox 304, inox 201, inox 316, thiết bị inox công nghiệp và bồn inox cũ với mức giá cạnh tranh.

3.5. Chì phế liệu
Chì thường xuất hiện trong các thiết bị công nghiệp, bình ắc quy, hệ thống lưu điện và một số lĩnh vực sản xuất chuyên dụng. Đây là nhóm phế liệu có giá trị thu mua khá tốt nên được nhiều khách hàng quan tâm khi cần thanh lý. Các loại chì được thu mua bao gồm chì đặc, chì công nghiệp, chì từ thiết bị cũ và chì thanh lý.

3.6. Hợp kim phế liệu
Đây là nhóm phế liệu có giá trị cao nhờ chứa nhiều kim loại đặc biệt. Các loại hợp kim được thu mua gồm dao hợp kim, mũi khoan hợp kim, khuôn hợp kim, bánh cán hợp kim và hợp kim cứng Carbide. Ngoài các loại vật liệu trên, Phế liệu Quang Tuấn còn nhận thu mua máy móc cũ, thiết bị công nghiệp thanh lý và nhiều loại phế liệu khác với số lượng lớn.

4. Quy trình thu mua phế liệu phường Tân Tạo
Để giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đảm bảo quyền lợi trong quá trình giao dịch, Phế liệu Quang Tuấn xây dựng quy trình làm việc rõ ràng, nhanh gọn và minh bạch như sau. Dưới đây là quy trình thu mua phế liệu phường Tân Tạo của Phế Liệu Quang Tuấn.
- Bước 1 – Tiếp nhận thông tin: Khách hàng chỉ cần cung cấp loại phế liệu, số lượng ước tính và địa điểm cần thu gom. Đội ngũ sẽ nhanh chóng nắm bắt nhu cầu và chuẩn bị phương án hỗ trợ phù hợp.
- Bước 2 – Khảo sát và báo giá: Nhân viên sẽ đến tận nơi hoặc đánh giá qua hình ảnh để xác định tình trạng thực tế của phế liệu. Sau đó, đơn vị đưa ra mức giá thu mua phù hợp, đảm bảo cạnh tranh và sát với thị trường.
- Bước 3 – Thỏa thuận giao dịch: Hai bên sẽ thống nhất về giá thu mua, thời gian thực hiện và phương thức thanh toán trước khi tiến hành. Việc trao đổi rõ ràng ngay từ đầu giúp quá trình giao dịch diễn ra thuận lợi và hạn chế phát sinh.
- Bước 4 – Thu gom và cân đo: Đội ngũ thu mua tiến hành vận chuyển, cân đo bằng thiết bị chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác. Toàn bộ quá trình được thực hiện công khai, minh bạch và đúng với số lượng thực tế.
- Bước 5 – Thanh toán: Sau khi hoàn tất việc thu gom và cân đo, khách hàng sẽ được thanh toán đầy đủ ngay lập tức với hai phương thức là tiền mặt và chuyển khoản.
- Bước 6 – Dọn dẹp mặt bằng: Khi quá trình thu mua kết thúc, khu vực làm việc sẽ được vệ sinh sạch sẽ trước khi bàn giao lại. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm thêm thời gian và nhận lại mặt bằng gọn gàng, ngăn nắp.
Thu mua phế liệu phường Tân Tạo là giải pháp giúp khách hàng tận dụng giá trị từ những vật liệu không còn sử dụng. Với kinh nghiệm thực tế và dịch vụ tận nơi, Phế liệu Quang Tuấn luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong mọi nhu cầu thanh lý phế liệu tại Tân Tạo. Liên hệ ngay qua hotline 0935 066 386 để được khảo sát miễn phí và nhận báo giá chính xác nhất.



