Thu mua phế liệu xã Cần Đước, Long An của Phế Liệu Quang Tuấn đáp ứng nhu cầu thanh lý phế liệu từ hộ gia đình, công trình, nhà xưởng và cơ sở sản xuất. Với các lô hàng số lượng lớn, dịch vụ thu gom tận nơi, hỗ trợ bốc xếp và vận chuyển giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, công sức khi thanh lý.
Cần Đước đang có nhu cầu thu mua những loại phế liệu nào?
Cần Đước là khu vực có hoạt động sản xuất, kinh doanh, xây dựng và logistics phát triển, với nhiều doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kho bãi và hộ kinh doanh tập trung dọc các tuyến giao thông kết nối với TP.HCM và các khu vực lân cận. Hoạt động xây dựng nhà xưởng, sửa chữa máy móc, sản xuất và lưu kho cũng tạo ra lượng phế liệu tương đối đa dạng, từ kim loại đến bao bì, nhựa và thiết bị cũ.
Vì vậy, nhu cầu thu mua phế liệu tại Cần Đước đến từ cả hộ gia đình, công trình và cơ sở sản xuất, phổ biến gồm:
- Sắt, thép phế: Sắt vụn, khung thép, tôn, cửa sắt, giàn giáo từ xây dựng, tháo dỡ và sửa chữa nhà xưởng.
- Đồng, nhôm, inox, dây cáp điện: Phát sinh từ xưởng sản xuất, công trình điện và quá trình thay thế thiết bị.
- Máy móc, thiết bị cũ: Động cơ, máy móc, linh kiện và thiết bị kim loại khi nhà xưởng nâng cấp hoặc thanh lý.
- Nhựa, bao bì, carton: Phế liệu từ hoạt động sản xuất, đóng gói và lưu kho.
- Phế liệu sinh hoạt: Đồ gia dụng hư hỏng, vật dụng kim loại và các loại phế liệu tái chế từ hộ dân, cửa hàng.
Đặc biệt, nhà xưởng và cơ sở sản xuất thường phát sinh phế liệu số lượng lớn, cần thu gom, bốc xếp và vận chuyển tận nơi. Đây là nhóm nhu cầu nổi bật tại Cần Đước, bên cạnh các lô phế liệu nhỏ từ hộ gia đình.

Bán phế liệu số lượng lớn tại Cần Đước cần chuẩn bị gì?
Với các lô phế liệu lớn từ nhà xưởng, công trình hoặc cơ sở sản xuất tại Cần Đước, người bán nên chuẩn bị trước một số thông tin và điều kiện để việc báo giá, cân hàng và thu gom diễn ra nhanh chóng:
- Xác định sơ bộ loại phế liệu: Phân biệt sắt thép, đồng, nhôm, inox, dây điện, máy móc, nhựa, carton… để đơn vị thu mua dễ ước tính giá trị lô hàng.
- Tách riêng nhóm kim loại có giá trị cao: Đồng, nhôm, inox, dây cáp nên được phân loại riêng, tránh trộn lẫn với sắt hoặc các loại phế liệu khác.
- Gửi hình ảnh hoặc video lô hàng: Hình ảnh rõ về chủng loại, khối lượng ước tính và vị trí tập kết giúp đơn vị thu mua báo giá ban đầu và chủ động phương tiện phù hợp.
- Thống nhất thời gian thu gom: Với lô hàng lớn, nên hẹn trước thời gian xe đến để đơn vị thu mua sắp xếp nhân lực, xe vận chuyển và thiết bị bốc xếp.
- Chuẩn bị mặt bằng: Khu vực tập kết nên đủ rộng, dễ tiếp cận và thuận tiện cho xe vào, cân hàng, phân loại và bốc phế liệu lên xe.

Đối với lô phế liệu số lượng lớn, việc phân loại và chuẩn bị mặt bằng từ trước không chỉ giúp thu gom nhanh hơn mà còn hạn chế phát sinh chi phí vận chuyển, bốc xếp không cần thiết.
Bảng giá thu mua phế liệu xã Cần Đước hôm nay
Dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu tại Cần Đước của Phế Liệu Quang Tuấn được phân theo từng nhóm phế liệu phổ biến.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thu mua thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chủng loại vật liệu, chất lượng hàng hóa, khối lượng thu mua và biến động thị trường tại thời điểm giao dịch. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Phế liệu Quang Tuấn qua hotline 0935 066 386 để được khảo sát và báo giá chính xác nhất.
Phế Liệu Quang Tuấn – Đơn vị thu mua phế liệu uy tín tại Cần Đước
Với hơn 12 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thu mua phế liệu, Phế Liệu Quang Tuấn cung cấp dịch vụ thu gom tại Cần Đước cho hộ gia đình, công trình, nhà xưởng và doanh nghiệp. Đơn vị hướng đến quy trình thu mua nhanh chóng, minh bạch, giúp khách hàng thuận tiện khi thanh lý phế liệu số lượng lớn.
Một số lợi ích nổi bật khi lựa chọn Phế Liệu Quang Tuấn:
- Thu mua nhanh chóng: Tiếp nhận thông tin, khảo sát và sắp xếp phương tiện thu gom theo thời gian phù hợp.
- Giá thu mua cạnh tranh: Thu mua trực tiếp, báo giá rõ ràng theo từng loại và số lượng phế liệu.
- Nhận đa dạng phế liệu: Thu mua sắt thép, đồng, nhôm, inox, dây điện, máy móc cũ, nhựa, carton và nhiều loại phế liệu khác.
- Cân đo minh bạch: Cân công khai, xác định khối lượng thực tế trước sự chứng kiến của khách hàng.
- Thanh toán nhanh: Hoàn tất thanh toán ngay sau khi thống nhất khối lượng và giá thu mua.
- Hỗ trợ bốc xếp, vận chuyển: Đội ngũ hỗ trợ thu gom và bốc xếp tận nơi, phù hợp với các lô phế liệu số lượng lớn.

Nếu đang cần thu mua phế liệu xã Cần Đước, Long An với số lượng lớn, Phế Liệu Quang Tuấn có thể hỗ trợ khảo sát, báo giá và thu gom tận nơi. Quy trình cân đo minh bạch, bốc xếp và thanh toán nhanh giúp việc thanh lý phế liệu diễn ra thuận tiện, rõ ràng. Liên hệ 0935066386 (Tuấn) hoặc 0972320305 (Khôi) để được tư vấn báo giá.



