Việc hợp tác với đơn vị thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp là lựa chọn hoàn hảo giúp các doanh nghiệp thanh lý phế liệu nhanh chóng, tối ưu giá trị thu hồi và tiết kiệm thời gian. Đáp ứng nhu cầu đó, Phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua đa dạng các loại phế liệu, hỗ trợ tháo dỡ, dọn kho và thanh toán ngay sau khi hoàn tất thu gom. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh những thông tin liên quan đến dịch vụ thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp.
1. Dịch vụ thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp giá tốt – dọn dẹp sạch sẽ
Nhu cầu thanh lý phế liệu tại các nhà máy, xưởng sản xuất và công trình trong khu vực ngày càng tăng, kéo theo yêu cầu về một đơn vị thu mua có quy trình nhanh chóng, giá cả minh bạch và hỗ trợ tận nơi. Phế liệu Quang Tuấn cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp, nhận thu mua đa dạng các loại phế liệu trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp, tổ chức và khách hàng có số lượng phế liệu lớn cần bán.
Với dịch vụ thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp, Phế liệu Quang Tuấn cam kết:
- Cam kết thu mua với giá cao, cập nhật theo biến động thị trường nhằm tối ưu giá trị thu hồi cho khách hàng.
- Hoa hồng giới thiệu từ 10 – 35% theo chính sách của công ty dành cho đại lý và người giới thiệu.
- Thu gom tận nơi, hỗ trợ khảo sát, bốc xếp và vận chuyển phế liệu nhanh chóng.
- Thanh toán dứt điểm một lần bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi hoàn tất thu gom.
- Dọn dẹp kho bãi sạch sẽ miễn phí sau khi thu mua, góp phần giúp các doanh nghiệp nhanh chóng ổn định lại khu vực sản xuất và lưu trữ.

2. Bảng giá mua bán phế liệu KCN Tân Thới Hiệp
Nhằm giúp khách hàng dễ dàng so sánh và ước tính giá trị phế liệu, dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp được cập nhật theo biến động thị trường mỗi ngày:
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thu mua thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chủng loại vật liệu, chất lượng hàng hóa, khối lượng thu mua và biến động thị trường tại thời điểm giao dịch. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Phế liệu Quang Tuấn để được khảo sát và báo giá chính xác nhất.
3. Các mặt hàng thu mua chính tại KCN Tân Thới Hiệp
KCN Tân Thới Hiệp nằm trên đường Hiệp Thành, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM, với tổng diện tích quy hoạch khoảng 215,4 ha. Nhờ vị trí thuận lợi khi chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 15 km, sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 6 km, ga Sài Gòn 16 km và cảng Sài Gòn 18 km, nơi đây trở thành điểm đến của nhiều doanh nghiệp sản xuất, gia công và chế biến. Đồng thời, hệ thống giao thông kết nối đồng bộ cũng góp phần thúc đẩy hoạt động logistics, vận chuyển nguyên vật liệu và hàng hóa diễn ra thuận tiện.
Trong quá trình sản xuất, bảo trì thiết bị hoặc cải tạo nhà xưởng, các doanh nghiệp tại đây thường phát sinh lượng lớn phế liệu cần thanh lý. Chính vì vậy, nhu cầu thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp luôn duy trì ở mức cao, tập trung vào nhiều nhóm vật liệu có giá trị tái chế. Đáp ứng nhu cầu đó, Phế liệu Quang Tuấn nhận thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp với đa dạng chủng loại, bao gồm:
- Các loại phế liệu kim loại:
- Đồng.
- Sắt, thép.
- Nhôm.
- Inox.
- Các kim loại khác như chì, kẽm, thiếc, niken, hợp kim,…
- Máy móc và nhà xưởng thanh lý:
- Máy móc công nghiệp, motor, thiết bị cơ khí cũ không còn sử dụng.
- Xác nhà xưởng, kết cấu khung thép cần tháo dỡ khi cải tạo hoặc di dời.
- Phế liệu công nghiệp khác:
- Nhựa.
- Giấy, carton.
- Bao bì.
- Vải vụn.

4. Quy trình thu mua chuyên nghiệp tại cho KCN Tân Thới Hiệp – Không gián đoạn sản xuất
Đối với doanh nghiệp, việc thanh lý phế liệu cần được thực hiện nhanh chóng để không ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất và hoạt động của nhà máy. Hiểu được điều đó, Phế liệu Quang Tuấn triển khai quy trình thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp khoa học, phối hợp linh hoạt theo thời gian của khách hàng, đảm bảo thu gom nhanh, dọn dẹp sạch sẽ và hoàn tất giao dịch trong thời gian ngắn.
Quy trình thực hiện gồm các bước sau:
- Bước 1 – Tiếp nhận thông tin: Ghi nhận nhu cầu, chủng loại, số lượng phế liệu và địa điểm thu gom.
- Bước 2 – Khảo sát & báo giá: Đến tận nơi kiểm tra thực tế, báo giá minh bạch và cam kết thu mua với giá cao.
- Bước 3 – Ký hợp đồng: Thống nhất phương án thu mua và hoàn thiện các thủ tục cần thiết.
- Bước 4 – Thu gom tận nơi: Tiến hành bốc xếp, vận chuyển theo kế hoạch nhằm hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất.
- Bước 5 – Thanh toán ngay tại chỗ: Hoàn tất giao dịch bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi thu gom.
- Bước 6 – Dọn dẹp miễn phí: Vệ sinh, dọn dẹp kho bãi sạch sẽ trước khi bàn giao lại cho khách hàng.

Để được tư vấn về thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp, khách hàng có thể liên hệ nhanh chóng với Phế liệu Quang Tuấn qua hotline 0935.066.386 (Mr. Tuấn) hoặc 0972.320.305 (Mr. Khôi). Đội ngũ luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, khảo sát tận nơi và báo giá nhanh chóng.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan về dịch vụ thu mua phế liệu KCN Tân Thới Hiệp, từ bảng giá tham khảo đến các mặt hàng thu mua và quy trình thực hiện. Với dịch vụ thu gom tận nơi, hỗ trợ dọn kho và thanh toán ngay, Phế liệu Quang Tuấn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong quá trình thanh lý phế liệu. Liên hệ ngay để được tư vấn!




