Phường An Lạc (Quận Bình Tân, TP.HCM) là khu đô thị sầm uất tại cửa ngõ phía Tây thành phố, hợp nhất từ toàn bộ ba phường Bình Trị Đông B, An Lạc A và An Lạc cũ, diện tích 10,47 km², dân số 172.134 người, trụ sở UBND và Trung tâm hành chính công đặt tại số 521 Kinh Dương Vương. Phế Liệu Quang Tuấn là đơn vị thu mua phế liệu phường An Lạc giá cao, tận nơi, cân đo minh bạch và thanh toán ngay khi xe hàng rời đi.
Thu Mua Phế Liệu Phường An Lạc
Phường An Lạc nằm ở Quận Bình Tân cũ, Thành phố Hồ Chí Minh, là khu vực đô thị hóa mạnh với trục đường Kinh Dương Vương chạy xuyên suốt, kết nối trực tiếp đến trung tâm thành phố và các tỉnh miền Tây. Đây cũng là nơi có Bến xe Miền Tây, trung tâm thương mại Aeon Mall Bình Tân (khu vực Tên Lửa – N3, trước đây thuộc phường Bình Trị Đông B) và nhiều khu dân cư mới đang phát triển dọc đường An Dương Vương.
Sau đợt sáp nhập hành chính (hợp nhất toàn bộ diện tích ba phường Bình Trị Đông B, An Lạc A và An Lạc cũ), phường hiện có diện tích 10,47 km² và dân số 172.134 người, trụ sở UBND và Trung tâm hành chính công đặt tại số 521 Kinh Dương Vương.
Đây là khu vực có mật độ dân cư cao, thương mại dịch vụ sầm uất dọc Kinh Dương Vương và nhiều dự án khu dân cư mới đang xây dựng, kéo theo nhu cầu thu mua phế liệu ngày càng lớn. Nhu cầu này đến từ ba nhóm chính: hộ gia đình phát sinh phế liệu khi dọn dẹp, sửa chữa nhà cửa; các cửa hàng, cơ sở kinh doanh dọc trục Kinh Dương Vương thanh lý phế liệu định kỳ; và các công trình xây dựng, cải tạo khu dân cư mới cần giải phóng sắt thép, vật liệu kim loại nhanh chóng.
Phế Liệu Quang Tuấn thu mua phế liệu trên toàn bộ phường An Lạc, từ khu vực dọc Kinh Dương Vương, Tên Lửa, đến các khu dân cư mới dọc đường An Dương Vương.

Bảng giá thu mua phế liệu phường An Lạc hôm nay
Bảng giá thu mua phế liệu phường An Lạc dưới đây được cập nhật theo biến động thị trường mỗi ngày, áp dụng cho khách hàng cá nhân, xưởng sản xuất, công trình và nhà máy tại khu vực.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm và cơ sở thu mua. Giá của từng loại chì sẽ phụ thuộc vào chất lượng và hàm lượng tạp chất.
Các loại phế liệu Phế Liệu Quang Tuấn thu mua tại phường An Lạc
Thu mua phế liệu phường An Lạc của Phế Liệu Quang Tuấn nhận đa dạng các nhóm kim loại và vật liệu công nghiệp, cụ thể theo từng loại như sau:
- Đồng: đồng cáp, đồng đỏ, đồng vàng (đồng thau), đồng cháy, đồng vụn, dây điện phế liệu.
- Sắt, thép: sắt đặc đề C, thép phế liệu, sắt công trình, sắt máy, sắt vụn, sắt gỉ sét, gang.
- Nhôm: nhôm loại 1 (Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc, nhôm đà), nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi), nhôm loại 3 (nhôm vụn, phôi nhôm), nhôm dây điện, nhôm lon bia, máy móc bằng nhôm.
- Hợp kim, niken: hợp kim phế liệu, cán dao phay, khuôn hợp kim, hợp kim cứng carbide, thép gió, hợp kim thiếc, niken phế liệu.
- Kẽm, chì, thiếc: kẽm in phế liệu, bã kẽm, chì thỏi, chì dẻo, chì cuộn, chì bình, thiếc phế liệu, thiếc nguyên chất, thiếc hàn dây.
- Vải công nghiệp: vải cây, vải tồn kho cao cấp, vải kaki, quần tây, jeans, vải poly, vải thun tồn kho.
- Dây điện: dây điện phế liệu công trình, dây cáp, dây điện dân dụng, định giá theo lõi đồng bên trong.
Với các đơn hàng lớn từ cơ sở kinh doanh hoặc công trình xây dựng tại khu vực Kinh Dương Vương, An Dương Vương, khách hàng có thể liên hệ trước để đội thu mua sắp xếp xe tải và nhân sự phù hợp.

Quy trình thu mua phế liệu tại phường An Lạc
- Tiếp nhận thông tin: khách hàng gọi điện hoặc gửi hình ảnh phế liệu qua Zalo để nhận báo giá nhanh.
- Khảo sát và báo giá: đội kỹ thuật đến tận nơi tại khu vực An Lạc kiểm tra thực tế, phân loại và báo giá theo đúng chất lượng phế liệu.
- Thu gom tận nơi: có xe tải, xe cẩu và đội bốc xếp hỗ trợ tháo dỡ với các đơn hàng lớn từ công trình, dọn dẹp sạch sẽ sau khi thu gom.
- Cân đo minh bạch và thanh toán ngay: cân điện tử chính xác dưới sự giám sát của khách hàng, thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi xe hàng rời đi.

Vì sao chọn Phế Liệu Quang Tuấn khi thu mua phế liệu tại phường An Lạc?
Dịch vụ thu mua phế liệu phường An Lạc tại Phế Liệu Quang Tuấn được vận hành bởi đội ngũ có kinh nghiệm thực tế lâu năm. CEO Vũ Tiến Hiền có hơn 12 năm kinh nghiệm thu mua, tái chế phế liệu, tốt nghiệp Đại học Kinh tế TP.HCM.
Một số lý do khách hàng tại An Lạc thường chọn Phế Liệu Quang Tuấn:
- Thu mua giá cao, cập nhật theo biến động thị trường mỗi ngày
- Thanh toán nhanh, tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng
- Cân đo chính xác dưới sự giám sát trực tiếp của khách hàng
- Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp và dọn dẹp miễn phí sau khi thu mua
- Chính sách hoa hồng giới thiệu hấp dẫn, từ 10% đến 35% giá trị đơn hàng


Khách hàng tại phường An Lạc có nhu cầu bán phế liệu số lượng lớn hoặc nhỏ đều có thể liên hệ Phế Liệu Quang Tuấn qua hotline 0935.066.386 (anh Tuấn) hoặc 0972.320.305 (anh Khôi) để được khảo sát và báo giá tận nơi trong thời gian sớm nhất.




