Nếu bạn đang tìm kiếm dịch vụ thu mua phế liệu phường Bến Cát, Bình Dương với giá cả cạnh tranh và quy trình rõ ràng, Phế liệu Quang Tuấn là cái tên bạn nên liên hệ ngay. Sở hữu nhiều năm kinh nghiệm thu mua đa dạng các loại phế liệu trên phạm vi toàn quốc, đơn vị cam kết mang đến quy trình làm việc nhanh gọn, minh bạch. Cùng khám phá chi tiết về dịch vụ, những cam kết và bảng giá thu mua ngay sau đây!
1. Dịch vụ thu mua phế liệu phường Bến Cát của Phế Liệu Quang Tuấn
Phế liệu Quang Tuấn là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu phường Bến Cát tận nơi, hoạt động trên phạm vi toàn quốc. Đơn vị tiếp nhận nhiều chủng loại phế liệu có giá trị, từ sắt, đồng, nhôm, kẽm, chì, thiếc, niken, hợp kim, dây điện đến vải công nghiệp, đáp ứng nhu cầu của xưởng cơ khí, doanh nghiệp sản xuất, công trình xây dựng đang thi công cũng như hộ gia đình có nhu cầu dọn dẹp, thanh lý.
Quy trình làm việc tại Phế liệu Quang Tuấn được thực hiện từng bước một cách rõ ràng: tiếp nhận thông tin từ khách hàng, cử nhân viên đến khảo sát thực tế, báo giá cụ thể, tiến hành ký hợp đồng rồi thu gom tận nơi, thanh toán ngay tại chỗ và dọn dẹp kho bãi miễn phí sau khi hoàn tất. Nhờ sở hữu đội xe thu gom luôn trong tư thế sẵn sàng, đơn vị có thể nhanh chóng có mặt ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu, hỗ trợ khách hàng 24/7 tất cả các ngày trong năm qua hotline 0935 066 386 – 0972 320 305.

2. Cam kết của Phế Liệu Quang Tuấn: Giá tốt, không ép giá, dọn dẹp sạch sẽ
Việc bán phế liệu tưởng chừng đơn giản nhưng lại khiến không ít người e ngại: sợ giá bị ép thấp, sợ cân thiếu mà không hay biết, sợ tiền hẹn tới hẹn lui mãi chưa nhận được. Chính vì thấu hiểu những nỗi lo đó, khi khách hàng cần dịch vụ thu mua phế liệu phường Bến Cát, Phế liệu Quang Tuấn đã đặt ra 04 cam kết làm kim chỉ nam cho mọi giao dịch, không dừng lại ở lời hứa suông mà là tiêu chuẩn được duy trì xuyên suốt quá trình phục vụ.
- Giá cao tận gốc: Nhờ thu mua trực tiếp, không qua trung gian, mức giá mà Phế liệu Quang Tuấn đưa ra thường cao hơn mặt bằng chung từ 10 – 35%, đồng thời được cập nhật liên tục theo biến động thị trường mỗi ngày để khách hàng luôn nhận được con số sát thực tế nhất.
- Cân đo minh bạch và rõ ràng: Mọi công đoạn cân đo đều diễn ra công khai ngay trước mắt khách hàng, ai muốn đối chiếu bằng cân của mình cũng hoàn toàn thoải mái. Không có chuyện cân thiếu, cân gian – chỉ có những con số rõ ràng, đúng với khối lượng thực nhận.
- Thanh toán dứt điểm một lần: Ngay khi hoàn tất cân đo, khách hàng nhận tiền liền tay bằng hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản tùy ý lựa chọn. Đây cũng là lý do dịch vụ thu mua phế liệu phường Bến Cát của Phế liệu Quang Tuấn không để xảy ra tình trạng khất nợ hay kéo dài thêm bất kỳ thủ tục nào khác.
- Phục vụ nhanh chóng, dọn dẹp sạch sẽ tận nơi: Chỉ cần một cuộc gọi hoặc tin nhắn Zalo, đội ngũ sẽ nhanh chóng có mặt để khảo sát, thu gom và dọn dẹp lại toàn bộ kho bãi miễn phí sau khi hoàn tất, trả lại không gian gọn gàng như chưa từng có phế liệu tồn đọng ở đó.

Không dừng lại ở 04 cam kết nêu trên, mỗi lần làm việc với Phế liệu Quang Tuấn, khách hàng còn cảm nhận được sự vui vẻ, nhiệt tình từ đội ngũ nhân viên – điều tưởng nhỏ nhưng lại tạo nên sự khác biệt rõ rệt so với nhiều đơn vị khác trên thị trường. Với các doanh nghiệp, nhà xưởng có nhu cầu thanh lý định kỳ, đơn vị còn hỗ trợ ký kết hợp đồng thu mua phế liệu phường Bến Cát dài hạn, cùng mức giá ổn định trong suốt thời gian hợp tác.
3. Bảng giá thu mua phế liệu phường Bến Cát, Bình Dương
Dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu phường Bến Cát tại Bình Dương mà khách hàng có thể tham khảo cho một số loại phế liệu phổ biến:
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Bảng giá thu mua trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể biến động theo từng thời điểm và tùy vào cơ sở thu mua. Riêng đối với chì, mức giá cụ thể sẽ còn phụ thuộc vào chất lượng cũng như hàm lượng tạp chất có trong sản phẩm.
4. Các lưu ý khi lựa chọn đơn vị thu mua phế liệu Bến Cát
Để tránh gặp phải tình trạng bị ép giá hoặc cân thiếu khi bán phế liệu, khách hàng có nhu cầu thu mua phế liệu phường Bến Cát nên lưu ý một số điểm sau trước khi lựa chọn đơn vị thu mua:
- Kiểm tra uy tín của đơn vị thu mua: Nên ưu tiên những đơn vị có địa chỉ, thông tin liên hệ rõ ràng và đã hoạt động lâu năm trong lĩnh vực thu mua phế liệu.
- Xác nhận quy trình cân đo minh bạch: Có thể yêu cầu sử dụng cân của chính mình để đối chiếu, đảm bảo khối lượng cân đo là chính xác.
- Ưu tiên đơn vị thanh toán ngay tại chỗ: Tránh những đơn vị hứa hẹn thanh toán sau, dễ dẫn đến chậm trễ hoặc phát sinh vấn đề không mong muốn.
- Hỏi rõ về dịch vụ đi kèm: Một số đơn vị thu mua phế liệu phường Bến Cát có hỗ trợ bốc xếp, dọn dẹp kho bãi miễn phí sau khi thu mua, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức.
- So sánh giá trước khi quyết định: Nên liên hệ trực tiếp để được báo giá theo đúng loại và khối lượng phế liệu thực tế, vì mức giá có thể thay đổi tùy thời điểm.

Sở hữu kinh nghiệm nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua phế liệu phường Bến Cát và trên toàn quốc, Phế liệu Quang Tuấn cam kết đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trên, từ giá thu mua cạnh tranh, cân đo minh bạch, thanh toán dứt điểm cho đến dịch vụ dọn dẹp tận nơi miễn phí.
Trên đây là toàn bộ thông tin về dịch vụ thu mua phế liệu phường Bến Cát, Bình Dương mà Phế liệu Quang Tuấn muốn gửi đến bạn. Với những cam kết nêu trên, đơn vị luôn sẵn sàng phục vụ nhanh chóng khi bạn có nhu cầu. Liên hệ ngay với Phế liệu Quang Tuấn qua hotline 0935 066 386 – 0972 320 305 để được khảo sát và báo giá miễn phí trong thời gian sớm nhất.




