Phường Thủ Dầu Một là khu đô thị trung tâm lâu đời thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập từ việc sáp nhập các phường Phú Thọ, Chánh Nghĩa, Phú Cường cùng một phần phường Chánh Mỹ và Hiệp Thành, nằm sát các khu công nghiệp lớn của khu vực Thủ Dầu Một cũ. Phế Liệu Quang Tuấn là đơn vị thu mua phế liệu phường Thủ Dầu Một giá cao, tận nơi, cân đo minh bạch và thanh toán ngay khi xe hàng rời đi.
Khu vực thu mua phế liệu tại phường Thủ Dầu Một
Phường Thủ Dầu Một hiện nay được thành lập từ việc sáp nhập các phường Phú Thọ, Chánh Nghĩa, Phú Cường cùng một phần phường Chánh Mỹ và Hiệp Thành. Phường có diện tích khoảng 15,68 km², dân số hơn 88.000 người, trụ sở UBND đặt tại số 1 Quang Trung, phường Phú Cường. Đây là khu vực đô thị trung tâm lâu đời, tập trung nhiều cơ sở kinh doanh, chợ truyền thống và khu dân cư dọc các trục đường chính, ven sông Sài Gòn.
Phường Thủ Dầu Một nằm liền kề nhiều khu công nghiệp lớn của khu vực Thủ Dầu Một cũ, kéo theo nguồn phế liệu công nghiệp ổn định từ hoạt động sản xuất, gia công và vận chuyển hàng hóa quanh khu vực:
- KCN Đại Đăng (phường Phú Tân lân cận): phát sinh phế liệu cơ khí, nhôm, inox, sắt cấu kiện từ các nhà xưởng gia công.
- KCN Kim Huy (phường Phú Tân lân cận): nguồn phế liệu từ hoạt động lắp ráp, chế biến công nghiệp.
- KCN VSIP II (phần thuộc khu vực Thủ Dầu Một): phế liệu đồng dây điện, nhựa công nghiệp từ các nhà máy quy mô lớn.
Phế Liệu Quang Tuấn thu mua phế liệu trên toàn bộ khu vực phường Thủ Dầu Một, đồng thời phục vụ cả các cơ sở sản xuất, nhà xưởng tại khu vực lân cận các khu công nghiệp nêu trên.

Tại sao chọn Phế Liệu Quang Tuấn khi thu mua phế liệu tại phường Thủ Dầu Một?
Phế Liệu Quang Tuấn là thương hiệu của Công ty TNHH Phế Liệu Quang Tuấn, thành lập từ năm 2021, chuyên thu mua phế liệu kim loại và phi kim loại giá cao trên phạm vi toàn quốc. Đơn vị được điều hành bởi CEO Vũ Tiến Hiền, người có hơn 12 năm kinh nghiệm thực tế trong ngành, từng làm việc tại các công ty môi trường và nhà máy phế liệu trước khi trực tiếp điều hành Phế Liệu Quang Tuấn từ năm 2014, tốt nghiệp Đại học Kinh tế TP.HCM.
Khách hàng tại phường Thủ Dầu Một từng sử dụng dịch vụ của Phế Liệu Quang Tuấn bao gồm các xưởng sản xuất, doanh nghiệp, công ty, hộ gia đình, công trình xây dựng và các tổ chức có khối lượng phế liệu lớn cần thanh lý.
Một số cam kết cụ thể của Phế Liệu Quang Tuấn tại phường Thủ Dầu Một:
- Đội thu mua có mặt khảo sát trong khoảng 30 đến 60 phút sau khi tiếp nhận thông tin
- Giá thu mua thường cao hơn mặt bằng chung từ 10% đến 35% nhờ thu mua trực tiếp, không qua trung gian, và tuyệt đối không ép giá khách hàng
- Cân điện tử chính xác, minh bạch dưới sự giám sát trực tiếp của khách hàng
- Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp tận nơi và dọn dẹp kho bãi sạch sẽ, miễn phí sau khi thu mua
- Hỗ trợ hợp đồng, hóa đơn nếu khách hàng cần, và có thể ký hợp đồng thu mua định kỳ cho doanh nghiệp, nhà xưởng với mức giá ưu đãi ổn định
- Tư vấn, báo giá nhanh qua Zalo trong vài phút, thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi xe hàng rời đi
- Chính sách hoa hồng giới thiệu hấp dẫn, từ 10% đến 35% giá trị đơn hàng cho người giới thiệu

Các loại phế liệu Phế Liệu Quang Tuấn thu mua tại phường Thủ Dầu Một
Thu mua phế liệu phường Thủ Dầu Một của Phế Liệu Quang Tuấn nhận đa dạng các nhóm kim loại và vật liệu công nghiệp, cụ thể theo từng loại như sau:
- Đồng: đồng cáp, đồng đỏ, đồng vàng (đồng thau), đồng cháy, đồng vụn, dây điện phế liệu.
- Sắt, thép: sắt đặc đề C, thép phế liệu, sắt công trình, sắt máy, sắt vụn, sắt gỉ sét, gang.
- Nhôm: nhôm loại 1 (Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc, nhôm đà), nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi), nhôm loại 3 (nhôm vụn, phôi nhôm), nhôm dây điện, nhôm lon bia, máy móc bằng nhôm.
- Hợp kim, niken: hợp kim phế liệu, cán dao phay, khuôn hợp kim, hợp kim cứng carbide, thép gió, hợp kim thiếc, niken phế liệu.
- Kẽm, chì, thiếc: kẽm in phế liệu, bã kẽm, chì thỏi, chì dẻo, chì cuộn, chì bình, thiếc phế liệu, thiếc nguyên chất, thiếc hàn dây.
- Vải công nghiệp: vải cây, vải tồn kho cao cấp, vải kaki, quần tây, jeans, vải poly, vải thun tồn kho.
- Dây điện: dây điện phế liệu công trình, dây cáp, dây điện dân dụng, định giá theo lõi đồng bên trong.
Với các đơn hàng lớn từ cơ sở sản xuất hoặc công trình xây dựng, khách hàng có thể liên hệ trước để đội thu mua sắp xếp xe tải và nhân sự phù hợp.

Bảng giá thu mua phế liệu phường Thủ Dầu Một hôm nay
Bảng giá thu mua phế liệu phường Thủ Dầu Một dưới đây được cập nhật theo biến động thị trường mỗi ngày, áp dụng cho khách hàng cá nhân, xưởng sản xuất, công trình và nhà máy tại khu vực.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm và cơ sở thu mua. Giá của từng loại chì sẽ phụ thuộc vào chất lượng và hàm lượng tạp chất.
Quy trình thu mua phế liệu tại phường Thủ Dầu Một
- Tiếp nhận thông tin: khách hàng gọi điện hoặc gửi hình ảnh phế liệu qua Zalo để nhận báo giá nhanh.
- Khảo sát và báo giá: đội kỹ thuật đến tận nơi tại khu vực phường Thủ Dầu Một kiểm tra thực tế, phân loại và báo giá theo đúng chất lượng phế liệu.
- Thu gom tận nơi: có xe tải, xe cẩu và đội bốc xếp hỗ trợ tháo dỡ với các đơn hàng lớn từ công trình, dọn dẹp sạch sẽ sau khi thu gom.
- Cân đo minh bạch và thanh toán ngay: cân điện tử chính xác dưới sự giám sát của khách hàng, thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi xe hàng rời đi.

Khách hàng tại phường Thủ Dầu Một có nhu cầu bán phế liệu số lượng lớn hoặc nhỏ đều có thể liên hệ Phế Liệu Quang Tuấn qua hotline 0935.066.386 (anh Tuấn) hoặc 0972.320.305 (anh Khôi) để được khảo sát và báo giá tận nơi trong thời gian sớm nhất.




