Đang cần thanh lý gấp sắt vụn, đồng, nhôm hay phế liệu tồn kho mà lo ngại bị ép giá, cân thiếu? Dịch vụ thu mua phế liệu phường Thuận An của Phế liệu Quang Tuấn giúp quý khách giải quyết nhanh gọn chỉ trong một cuộc gọi. Đơn vị luôn đặt uy tín lên hàng đầu, cam kết mang đến cho khách hàng trải nghiệm mua bán trọn vẹn từ đầu đến cuối. Cùng tìm hiểu bảng giá mới nhất và những lý do khiến Phế Liệu Quang Tuấn được nhiều khách hàng tin chọn ngay sau đây.
1. Thu mua phế liệu tận nơi tại Phường Thuận An
Phế Liệu Quang Tuấn cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu phường Thuận An trọn gói, từ khảo sát, cân đo cho đến thu gom tận nơi. Với đội ngũ nhân sự và trang thiết bị luôn trong tư thế sẵn sàng, đơn vị cam kết thu mua giá cao tận gốc, cân đúng – cân đủ và trả tiền một lần – không chia nhỏ, không khất nợ ngay sau khi giao dịch hoàn tất. Cụ thể, dịch vụ bao gồm:
- Có mặt nhanh sau khi nhận yêu cầu, không để khách hàng phải chờ đợi lâu.
- Thu mua tại đa dạng địa điểm trong khu vực, từ các tuyến đường lớn, khu dân cư cho đến cụm công nghiệp hoặc khu sản xuất lân cận.
- Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp tận nơi, giúp khách hàng tiết kiệm công sức và thời gian.
- Xe tải cùng nhân lực đầy đủ, đáp ứng tốt cả những đơn hàng có khối lượng lớn.

Nhờ vậy, dịch vụ thu mua phế liệu phường Thuận An của Phế Liệu Quang Tuấn luôn sẵn sàng phục vụ nhanh chóng và dọn dẹp sạch sẽ tận nơi sau khi thu gom. Quý khách chỉ cần liên hệ hotline 0935 066 386 (Mr. Tuấn) – 0972 320 305 (Mr. Khôi) để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.
2. Bảng giá thu mua phế liệu phường Thuận An của Phế Liệu Quang Tuấn
Sau đây là bảng giá thu mua phế liệu phường Thuận An được Phế Liệu Quang Tuấn cập nhật theo biến động thị trường, áp dụng cho nhiều loại phế liệu phổ biến hiện nay.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm và cơ sở thu mua. Giá của từng loại chì sẽ phụ thuộc vào chất lượng và hàm lượng tạp chất. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0935 066 386 (Mr. Tuấn) – 0972 320 305 (Mr. Khôi) để được báo giá chính xác nhất theo từng loại và khối lượng thực tế.
3. Vì sao nên lựa chọn dịch vụ thu mua phế liệu của Phế Liệu Quang Tuấn
Không chỉ dừng lại ở việc thu mua phế liệu phường Thuận An với mức giá cạnh tranh, Phế Liệu Quang Tuấn còn ghi điểm trong mắt khách hàng nhờ những cam kết cụ thể dưới đây.
3.1. Giá tốt trên thị trường, hoa hồng cao
Mức giá thu mua tại Phế Liệu Quang Tuấn được cập nhật liên tục theo biến động thị trường mỗi ngày, đảm bảo khách hàng luôn nhận được mức giá cao nhất có thể tại thời điểm giao dịch. Nhờ thu mua trực tiếp, không qua trung gian, đơn vị thường đưa ra mức giá cao hơn mặt bằng chung từ 10 đến 20%, tùy loại phế liệu và khối lượng thực tế.
Bên cạnh đó, chính sách hoa hồng giới thiệu hấp dẫn từ 10 đến 25% cũng được áp dụng, phù hợp với những ai muốn giới thiệu khách hàng có nhu cầu thu mua phế liệu phường Thuận An với số lượng lớn.

3.2. Cân đúng, đủ, không ép giá
Với dịch vụ thu mua phế liệu phường Thuận An, Phế Liệu Quang Tuấn luôn đặt sự minh bạch lên hàng đầu để giải tỏa nỗi lo cân thiếu, cân sai vốn khiến nhiều khách hàng e ngại. Toàn bộ quá trình cân đo đều diễn ra bằng cân điện tử chính xác, thực hiện công khai ngay trước mặt khách hàng. Nếu cần đối chiếu, khách hàng hoàn toàn có thể sử dụng cân của chính mình để kiểm tra lại kết quả, đảm bảo mọi con số rõ ràng, không xảy ra tình trạng ép giá hay chèn ép trọng lượng.

3.3. Dọn dẹp sạch sẽ ngay sau khi thu mua
Sau khi hoàn tất việc thu gom, đội ngũ của Phế Liệu Quang Tuấn sẽ tiến hành dọn dẹp lại khu vực tập kết phế liệu, đảm bảo mặt bằng được trả lại sạch sẽ, gọn gàng mà khách hàng không phải mất thêm công sức xử lý. Đây cũng là dịch vụ đi kèm hoàn toàn miễn phí, áp dụng cho cả những đơn hàng có khối lượng lớn phát sinh từ công trình, nhà xưởng. Nhờ vậy, dịch vụ thu mua phế liệu phường Thuận An luôn được đánh giá cao ở khâu dọn dẹp, trả lại mặt bằng gọn gàng cho khách hàng sau khi giao dịch.

3.4. Thanh toán ngay trong ngày
Phế Liệu Quang Tuấn hiểu rằng khách hàng luôn mong muốn nhận tiền ngay, không phải chờ đợi hay bị khất lần sau khi bán phế liệu. Chính vì vậy, mọi giao dịch thu mua phế liệu phường Thuận An đều được thanh toán một lần dứt điểm ngay sau khi cân đo xong, bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo nhu cầu của khách hàng. Trường hợp cần xuất hóa đơn hay ký hợp đồng thu mua định kỳ, đơn vị cũng sẵn sàng hỗ trợ, giúp các doanh nghiệp, nhà xưởng yên tâm hơn về mặt giấy tờ trong suốt quá trình hợp tác.

Không còn phải lo bị ép giá, cân thiếu hay chờ đợi lâu, quý khách hoàn toàn có thể an tâm khi lựa chọn Phế Liệu Quang Tuấn để xử lý phế liệu một cách nhanh gọn, minh bạch. Từ giá thu mua cao theo thị trường, cân đo chính xác đến thanh toán dứt điểm ngay tại chỗ, dịch vụ thu mua phế liệu phường Thuận An luôn sẵn sàng phục vụ mọi lúc quý khách cần. Liên hệ ngay!




