Dịch vụ thu mua phế liệu xã Hiệp Phước tại Phế Liệu Quang Tuấn có giá tham khảo từ 8.000 – 56.000 đồng/kg đối với sắt, 110.000 – 456.000 đồng/kg đối với đồng và 59.000 – 96.000 đồng/kg đối với nhôm, tùy chủng loại và chất lượng. Ngoài ra, công ty còn thu mua inox, thiếc, hợp kim, máy móc cũ, phế liệu công trình, nhựa và vải tồn kho tại các khu dân cư, nhà xưởng, KCN Hiệp Phước cùng khu vực Long Thới, Nhơn Đức cũ. Với chính sách báo giá minh bạch, thu gom tận nơi và thanh toán nhanh chóng, Phế liệu Quang Tuấn giúp khách hàng thanh lý phế liệu thuận tiện, tiết kiệm thời gian và chi phí.
1. Tại sao chọn thu mua phế liệu xã Hiệp Phước tại Phế Liệu Quang Tuấn?
Thành lập năm 2021, Công ty TNHH Phế Liệu Quang Tuấn hoạt động trong lĩnh vực thu mua, thanh lý phế liệu kim loại và phi kim loại, phục vụ khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp. Dưới sự điều hành của ông Vũ Tiến Hiền, người có hơn 12 năm kinh nghiệm trong ngành, công ty đã xây dựng đội ngũ phụ trách khảo sát, phân loại, bốc xếp và thu gom phế liệu. Với hệ thống xe tải, xe cẩu cùng nhân sự tháo dỡ, Quang Tuấn có khả năng tiếp nhận các lô phế liệu phát sinh từ nhà xưởng, kho bãi và công trình xây dựng.
Khách hàng lựa chọn Phế Liệu Quang Tuấn được hỗ trợ những chính sách và dịch vụ sau:
- Báo giá dựa trên chủng loại, chất lượng, hàm lượng kim loại và khối lượng thực tế. Khách hàng được giải thích cơ sở định giá trước khi thống nhất giao dịch, hạn chế tình trạng hạ giá khi thu gom.
- Bố trí nhân sự, xe tải hoặc xe cẩu tùy theo đặc điểm lô hàng. Đối với máy móc cồng kềnh, thiết bị công nghiệp và vật tư công trình, công ty hỗ trợ khảo sát để lựa chọn phương án tháo dỡ, vận chuyển phù hợp.
- Khách hàng được trực tiếp giám sát quá trình cân và đối chiếu khối lượng trước khi thanh toán. Quang Tuấn hỗ trợ sử dụng cân của khách hàng khi điều kiện giao dịch cho phép.
- Hỗ trợ thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo thỏa thuận. Giá trị thanh toán được xác nhận dựa trên đơn giá và trọng lượng phế liệu thực tế, giúp khách hàng chủ động kiểm soát khoản tiền thu hồi.
- Hỗ trợ ký hợp đồng thu mua, cung cấp hóa đơn theo quy định và hồ sơ giao dịch phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp, đặc biệt đối với hoạt động thanh lý tài sản, máy móc và phế liệu sản xuất.
- Sau khi hoàn tất việc bốc xếp, đội ngũ thu mua hỗ trợ thu dọn phần phế liệu đã thỏa thuận, hạn chế vật liệu rơi vãi và giúp khách hàng nhanh chóng đưa kho bãi, mặt bằng trở lại sử dụng.
- Tiếp nhận nhu cầu thu mua định kỳ của nhà máy, cơ sở sản xuất; đồng thời có chính sách hoa hồng dành cho đại lý, cộng tác viên và người giới thiệu khách hàng theo từng giao dịch.

2. Bảng giá phế liệu xã Hiệp Phước hôm nay
Dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu xã Hiệp Phước được cập nhật theo mặt bằng thị trường hôm nay, giúp bạn dễ dàng tham khảo trước khi bán phế liệu.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, cơ sở thu mua, cũng như chất lượng và hàm lượng tạp chất của từng loại phế liệu. Để nhận báo giá thu mua phế liệu xã Hiệp Phước chính xác và nhanh chóng, bạn chỉ cần gửi hình ảnh qua Zalo hoặc gọi trực tiếp hotline 0935 066 386 (Mr. Tuấn) – 0972 320 305 (Mr. Khôi) nhé.
3. Khu vực thu mua phế liệu tận nơi tại xã Hiệp Phước, TP.HCM
Phế Liệu Quang Tuấn cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu xã Hiệp Phước tại các khu dân cư, nhà xưởng, kho bãi và khu công nghiệp trên địa bàn. Phạm vi tiếp nhận bao gồm xã Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức cũ cùng các ấp và khu công nghiệp thuộc xã Hiệp Phước mới.
Các địa bàn thu mua phế liệu của Quang Tuấn:
- Xã Hiệp Phước, Long Thới và Nhơn Đức cũ
- Ấp Nhơn Phú, Nhơn Nghĩa, Nhơn Mỹ, Nhơn Hòa, Nhơn Lộc, Nhơn Phước, Nhơn Thạnh, Nhơn Đức, Phú Lễ
- Ấp Long Kiểng Đông, Long Kiểng Tây, Long Đức, Long Thới, Long Hiệp, Long Phước, Long Thành
- Ấp Thới Hiệp, Thới Hòa
- Ấp Hiệp Thành, Hiệp Phước Đông, Hiệp Phước Tây
- Ấp Bà Chồi, Bàu Le, Đồng Điền, Trang Tấn Khương, Phan Văn Bảy, Tân Phước
Các khu công nghiệp và khu vực cảng biển:
- Khu công nghiệp Hiệp Phước – Giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Hiệp Phước – Giai đoạn 2
- Khu vực Tân Cảng Hiệp Phước
- Khu vực Cảng Sài Gòn – Hiệp Phước
- Khu vực Cảng container Trung tâm Sài Gòn (SPCT)

4. Các loại phế liệu Quang Tuấn thu mua tại xã Hiệp Phước
Phế Liệu Quang Tuấn nhận thu mua nhiều nhóm phế liệu phát sinh từ hoạt động gia công cơ khí, sản xuất công nghiệp, xây dựng và thanh lý kho xưởng. Từng lô hàng được đánh giá dựa trên thành phần vật liệu, tình trạng thực tế, mức độ lẫn tạp chất và khối lượng để xác định đơn giá phù hợp.
Các nhóm phế liệu chính bao gồm:
- Thu mua phế liệu sắt, thép công trình: Sắt đặc, sắt vụn, thép hình, thép tấm, sắt máy, gang, tôn và các kết cấu kim loại tháo dỡ từ nhà xưởng, công trình xây dựng.
- Thu mua phế liệu đồng và dây điện cũ: Đồng đỏ, đồng vàng, đồng cáp, đồng vụn, dây điện lõi đồng, dây cáp điện công nghiệp và dây dẫn còn vỏ cách điện.
- Thu mua phế liệu nhôm, inox: Nhôm thanh, nhôm định hình, nhôm cửa, nhôm vụn, nhôm hợp kim, inox 201, inox 304, inox 316 và vật tư inox thanh lý.
- Thu mua thiếc, kẽm, chì, niken và hợp kim: Thiếc hàn, thiếc thanh, kẽm thỏi, kẽm vụn, chì kim loại, niken công nghiệp, dao tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim và vật liệu hợp kim từ quá trình gia công.
- Thu mua máy móc cũ, phế liệu nhà xưởng và công trình: Máy móc sản xuất thanh lý, thiết bị cơ khí, khung kèo thép, kết cấu kim loại, vật tư tồn kho và phụ tùng máy không còn sử dụng.
- Thu mua vải tồn kho, vải vụn từ xưởng sản xuất: Vải cây, vải khúc, vải lỗi, vải cotton, vải kate, vải thun, vải jean và nguyên liệu tồn kho từ các cơ sở may mặc.
Lưu ý: Những lô hàng đặc thù như ắc quy chì thải, thiết bị nhiễm hóa chất hoặc vật liệu có dấu hiệu chứa chất thải nguy hại cần được phân loại và kiểm tra điều kiện pháp lý trước khi tiếp nhận, không áp dụng quy trình thu mua phế liệu thông thường.

5. Quy trình thu mua phế liệu xã Hiệp Phước tại Phế Liệu Quang Tuấn
Để khách hàng thuận tiện theo dõi tiến độ và kiểm soát giá trị lô phế liệu, Phế Liệu Quang Tuấn triển khai quy trình thu mua gồm 4 bước, từ tiếp nhận thông tin đến hoàn tất thanh toán. Với lô hàng lớn tại nhà máy, kho bãi hoặc công trình, phương án vận chuyển và thời gian thực hiện sẽ được thống nhất trước khi triển khai.
- Bước 1 – Tiếp nhận thông tin và nhu cầu thanh lý: Khách hàng liên hệ qua hotline hoặc Zalo, cung cấp địa chỉ thu gom, loại phế liệu, số lượng ước tính và hình ảnh thực tế. Nhân viên tiếp nhận yêu cầu, tư vấn sơ bộ về điều kiện thu mua và xác định có cần khảo sát trực tiếp hay không.
- Bước 2 – Khảo sát, phân loại và báo giá: Đội ngũ thu mua kiểm tra tình trạng, thành phần vật liệu, mức độ lẫn tạp chất và khối lượng hàng hóa. Đơn giá được xác định theo đặc điểm phế liệu và mặt bằng thị trường tại thời điểm giao dịch; những lô máy móc hoặc hợp kim đặc thù có thể cần kiểm tra bổ sung trước khi chốt giá.
- Bước 3 – Thỏa thuận giao dịch và tổ chức thu gom: Hai bên thống nhất đơn giá, phương thức cân, thời gian thực hiện, trách nhiệm bốc xếp và các khoản chi phí liên quan. Sau khi xác nhận điều kiện hoặc ký hợp đồng nếu cần, Phế Liệu Quang Tuấn bố trí nhân sự, phương tiện để thu gom theo kế hoạch.
- Bước 4 – Cân đo, thanh toán và dọn dẹp: Phế liệu được cân đo công khai, có sự giám sát của khách hàng để xác nhận khối lượng thực nhận. Công ty tiến hành thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo thỏa thuận, đồng thời hoàn tất việc bốc xếp, thu dọn và bàn giao khu vực thu gom.
Với dịch vụ thu mua phế liệu xã Hiệp Phước, Phế Liệu Quang Tuấn tiếp nhận đa dạng phế liệu từ hộ gia đình, cơ sở sản xuất, nhà xưởng và công trình, đồng thời hỗ trợ khảo sát, báo giá, bốc xếp và vận chuyển tận nơi. Quy trình 4 bước rõ ràng, cân đo công khai và thanh toán linh hoạt giúp khách hàng chủ động kiểm soát giá trị lô hàng. Để nhận báo giá chính xác theo chủng loại và khối lượng phế liệu, hãy liên hệ hotline 0935 066 386 (Mr. Tuấn) – 0972 320 305 (Mr. Khôi) để được tư vấn và sắp xếp lịch thu gom.



