Thu mua phế liệu xã Hiệp Phước (huyện Nhà Bè) chưa bao giờ hết nóng vì đây là nơi tọa lạc Khu công nghiệp Hiệp Phước – KCN lớn nhất TP.HCM với 1.686 hecta, quy tụ dày đặc nhà máy, xưởng cơ khí và hệ thống kho vận, logistics. Mỗi ngày, hàng tấn sắt vụn, đồng, nhôm hay thiết bị hư hỏng cần thanh lý gấp, nhưng không phải đơn vị nào cũng cân đúng, trả tiền sòng phẳng. Phế liệu Quang Tuấn có mặt để giải quyết điều đó, mời bạn tham khảo bảng giá thu mua và quy trình thu gom minh bạch ngay bên dưới!
1. Vì sao lựa chọn Phế Liệu Quang Tuấn là đối tác để thu mua phế liệu tại xã Hiệp Phước
Phế liệu Quang Tuấn (Công ty TNHH phế liệu Quang Tuấn) là đơn vị chuyên thu mua phế liệu xã Hiệp Phước tận nơi, hoạt động từ năm 2021, do CEO Vũ Tiến Hiền trực tiếp điều hành – người có hơn 12 năm kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực kinh doanh, mua bán và tái chế phế liệu. Dưới sự dẫn dắt của anh, đội ngũ đã thu mua hàng ngàn tấn phế liệu để tái chế từ hàng ngàn nhà máy, xí nghiệp trên khắp cả nước.
Khi lựa chọn Phế Liệu Quang Tuấn để thu mua phế liệu tại xã Hiệp Phước, khách hàng nhận được 4 cam kết cốt lõi:
- Giá thu mua cao trên toàn quốc: Thu mua trực tiếp không qua trung gian, giá cao trên toàn quốc, cập nhật theo biến động thị trường mỗi ngày.
- Cân đo chuẩn xác, rõ ràng từng ký: Sử dụng cân điện tử chính xác, khách hàng được giám sát trực tiếp quá trình cân đo và có thể dùng cân của chính mình nếu muốn, đảm bảo không ép giá, không cân thiếu.
- Thanh toán dứt điểm 1 lần: Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản nhanh chóng, linh hoạt ngay khi xe hàng rời đi, đảm bảo tin cậy và rõ ràng tuyệt đối.
- Phục vụ nhanh chóng, dọn dẹp sạch sẽ tận nơi: Đội xe có mặt liền trong thời gian sớm nhất ngay sau khi khách hàng xác nhận mức giá thu mua, đồng thời đội ngũ sẵn sàng hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp và dọn dẹp kho bãi miễn phí, phục vụ 24/7.

Không chỉ vậy, Phế Liệu Quang Tuấn còn khẳng định vị thế trên thị trường nhờ những điểm mạnh sau:
- Chính sách hoa hồng giới thiệu hấp dẫn, từ 10 – 35% tùy mặt hàng thu mua phế liệu xã Hiệp Phước.
- Đội ngũ vui vẻ và nhiệt tình – Làm việc uy tín và minh bạch.
- Có hỗ trợ hợp đồng, hóa đơn nếu khách hàng cần, đồng thời tuyệt đối bảo mật thông tin khách hàng trong mọi trường hợp.
2. Bảng giá phế liệu xã Hiệp Phước hôm nay
Dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu xã Hiệp Phước được cập nhật theo mặt bằng thị trường hôm nay, giúp bạn dễ dàng tham khảo trước khi bán phế liệu.
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Giá đồng phế liệu | Phế liệu Đồng cáp | 310.000 - 456.000 đồng/kg |
| Phế liệu Đồng đỏ | 300.000 - 352.000 đồng/kg | |
| Phế liệu Đồng vàng (đồng thau) | 175.000 - 306.000 đồng/kg | |
| Dây điện phế liệu | 110.000 - 336.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy phế liệu | 160.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 260.000 - 320.000 đồng/kg | |
| Giá sắt phế liệu | Sắt đặc đề C, thép SKD | 12.500 - 39.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 15.000 - 39.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 13.000 - 23.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 12.500 - 56.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 12.000 - 21.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 10.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 8.000 - 18.000 đồng/kg | |
| Gang | 11.000 - 16.500 đồng/kg | |
| Giá inox phế liệu | Phế liệu inox 304 | 28.000 - 75.000 đồng/kg |
| Phế liệu inox 201 | 12.000 - 30.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 316 | 50.000 - 110.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 310 | 60.000 - 130.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 430 | 9.000 - 20.000 đồng/kg | |
| Phế liệu inox 410 | 8.000 - 16.000 đồng/kg | |
| Giá nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 (nhôm Xingfa, nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 70.000 - 95.000 đồng/kg |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, nhôm hợp kim, nhôm Xingfa mỏng) | 68.000 - 86.000 đồng/kg | |
| Nhôm loại 3 (nhôm vụn, mạt nhôm, nhôm định hình, nhôm xám, phôi nhôm) | 63.000 - 75.000 đồng/kg | |
| Bột nhôm | 59.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Nhôm dây điện | 70.000 - 80.000 đồng/kg | |
| Nhôm lon bia | 60.000 - 70.000 đồng/kg | |
| Máy móc bằng nhôm | 70.000 - 96.000 đồng/kg | |
| Giá chì phế liệu | Chì thiếc | 900.000 - 1.600.000 đồng/kg |
| Chì cục, chì dây | 910.000 - 1.410.000 đồng/kg | |
| Chì dẻo | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì cuộn | 920.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Chì miếng | 600.000 - 1.000.000 đồng/kg | |
| Chì thổi | 600.000 - 1.100.000 đồng/kg | |
| Bột chì | 500.000 - 900.000 đồng/kg | |
| Chì X-Quang | 35.000 - 60.000 đồng/kg | |
| Chì điện tử có bạc | 950.000 - 2.010.000 đồng/kg | |
| Chì bình | 33.000 - 52.000 đồng/kg | |
| Chì lưới | 27.000 - 40.000 đồng/kg | |
| Giá hợp kim phế liệu | Cán dao phay phế liệu | 2.200.000 - 6.020.000 đồng/kg |
| Dao hợp kim mũi khoan cũ | 2.250.000 - 5.950.000 đồng/kg | |
| Bánh cán hợp kim | 1.900.000 - 5.250.000 đồng/kg | |
| Khuôn hợp kim | 1.900.000 - 5.300.000 đồng/kg | |
| Hợp kim cứng carbide | 1.550.000 - 2.000.000 đồng/kg | |
| Bột hợp kim | 1.450.000 - 1.970.000 đồng/kg | |
| Mũi tiện hợp kim, mũi khoan hợp kim | 2.150.000 - 5.850.000 đồng/kg | |
| Dây molipden (dây cắt máy, cắt dây) | 1.350.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Hợp kim khối | 2.300.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | 3.000.000 - 5.900.000 đồng/kg | |
| Thép gió | 155.000 - 200.000 đồng/kg | |
| Hợp kim thiếc | 5.250.000 - 18.200.000 đồng/kg | |
| Giá thiếc phế liệu | Thiếc phế liệu | 900.000 - 2.010.000 đồng/kg |
| Thiếc thanh | 900.000 - 1.800.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn dây | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Thiếc nguyên chất | 1.000.000 - 2.050.000 đồng/kg | |
| Thiếc tấm | 810.000 - 1.900.000 đồng/kg | |
| Thiếc hàn kem | 910.000 - 1.950.000 đồng/kg | |
| Giá bạc phế liệu | Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 7.000.400 – 15.000.500 đồng/kg |
| Giá bo mạch điện tử phế liệu | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 33.300 – 5.197.400 đồng/kg |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 290.000 - 430.000 đồng/kg |
| Giá kẽm phế liệu | Kẽm in phế liệu | 70.000 - 85.000 đồng/kg |
| Các loại bã kẽm | 20.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Giá dây điện | Dây điện công trình, dây điện cũ, dây cáp, dây điện còn vỏ hoặc đã bóc | 150.000 - 550.000 đồng/kg |
| Giá bao bì cũ | Bao Jumbo | 35.500 đồng/bao |
| Giá nhựa phế liệu | Phế liệu nhựa ABS | 11.700 – 14.400 đồng/kg |
| Phế liệu nhựa PP | 3.000 – 5.000 đồng/kg | |
| Phế liệu ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Giá vải phế liệu | Vải cây, vải tồn kho cao cấp | 30.000 - 230.000 đồng/kg |
| Vải kaki, quần tây, jeans | 35.000 - 160.000 đồng/kg | |
| Vải poly, vải thun tồn kho | 8.000 - 55.000 đồng/kg | |
| Các loại vải phế liệu | 3.500 - 20.000 đồng/kg | |
| Giá bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 25.000 đồng/kg |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ, máy móc | Liên hệ 0935.066.386 |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, cơ sở thu mua, cũng như chất lượng và hàm lượng tạp chất của từng loại phế liệu. Để nhận báo giá thu mua phế liệu xã Hiệp Phước chính xác và nhanh chóng, bạn chỉ cần gửi hình ảnh qua Zalo hoặc gọi trực tiếp hotline 0935 066 386 (Mr. Tuấn) – 0972 320 305 (Mr. Khôi) nhé.
3. Các loại phế liệu được thu mua tại xã Hiệp Phước
Hiện nay, dịch vụ thu mua phế liệu xã Hiệp Phước không chỉ nhận các loại phế liệu kim loại mà còn thu mua nhiều loại vật liệu khác phát sinh từ hoạt động sản xuất, thi công và thanh lý nhà xưởng, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.
- Đồng phế liệu: Gồm đồng đỏ, đồng vàng (đồng thau), đồng cát, đồng vụn, dây điện đồng, cáp đồng và mô-tơ đồng từ xưởng cơ khí, công trình.
- Sắt thép phế liệu: Gồm sắt đặc, sắt vụn, thép công trình, gang, máy móc cũ và khung nhà xưởng thanh lý từ phá dỡ công trình.
- Nhôm phế liệu: Gồm nhôm đặc, nhôm định hình, nhôm cửa, khung nhôm công trình, nhôm vụn và nhôm lon.
- Inox, niken phế liệu: Gồm niken nguyên chất, phế liệu chứa niken và các loại inox 304, 316 từ thiết bị, nhà máy.
- Kẽm phế liệu: Gồm kẽm thỏi, kẽm mạ, kẽm vụn và hợp kim kẽm.
- Chì phế liệu: Gồm chì thỏi, chì vụn, chì từ ắc quy cũ, hợp kim chì và chì X-quang.
- Thiếc phế liệu: Gồm thiếc hàn (thanh, cuộn), thiếc dross, thiếc vụn và hợp kim thiếc.
- Hợp kim phế liệu: Gồm hợp kim nhôm, đồng, kẽm, inox và các hợp kim đặc biệt như dao phay, mũi khoan, khuôn hợp kim.
- Vải phế liệu: Gồm vải cây, vải khúc, vải vụn, vải lỗi và hàng tồn kho từ xưởng may.
- Dây điện phế liệu: Gồm dây điện công trình, dây cáp và dây điện cũ còn vỏ hoặc đã bóc.

Nếu bạn đang tìm đơn vị thu mua phế liệu xã Hiệp Phước nhanh gọn, giá tốt và làm việc sòng phẳng, Phế liệu Quang Tuấn là lựa chọn đáng tin cậy. Dù là lô phế liệu số lượng lớn từ công trình, nhà xưởng hay lượng phế liệu phát sinh tại hộ gia đình, đơn vị đều hỗ trợ thu mua tận nơi, khảo sát và thu gom nhanh trong thời gian sớm nhất. Gọi ngay hotline 0935 066 386 (Mr. Tuấn) – 0972 320 305 (Mr. Khôi)!




